tabétique

Học thuật
Thân thiện
tabétique

Un homme tabétique marche avec difficulté en s'appuyant sur une canne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về bệnh tabet (bệnh giang mai thần kinh): Mô tả những triệu chứng, đặc điểm hoặc biến chứng liên quan đến bệnh tabet.
    • tính chất của bệnh tabet: Chỉ trạng thái hoặc tình trạng giống với bệnh tabet.
  2. Danh từ:

    • Người mắc bệnh tabet: Chỉ người bị bệnh tabet, một dạng tổn thương thần kinh do giang mai giai đoạn cuối gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La douleur tabétique est caractéristique. (Cơn đau do tabet rất đặc trưng.)
    • On observe une démarche tabétique chez le patient. (Người ta quan sát thấy dáng đi kiểu tabet ở bệnh nhân.)
  • Danh từ:

    • Le tabétique souffre de troubles de la coordination. (Người mắc bệnh tabet bị rối loạn phối hợp vận động.)
    • Ce vieil homme est un tabétique. (Ông lão nàymột người mắc bệnh tabet.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crise tabétique": Cơn khủng hoảng tabet, chỉ những cơn đau dữ dội đột ngộtcác cơ quan nội tạng, là một triệu chứng của bệnh.

    • Le patient a été hospitalisé pour une crise tabétique. (Bệnh nhân đã được nhập viện một cơn khủng hoảng tabet.)
  • "Arthropathie tabétique": Bệnh khớp do tabet, một biến chứng gây tổn thương khớp.

    • L'articulation du genou est détruite par une arthropathie tabétique. (Khớp gối bị phá hủy do bệnh khớp tabet.)
Biến thể từ gần giống
  • Tabès (danh từ giống đực): Bệnh tabet, tên đầy đủ của bệnh.
    • Le tabès est une complication neurologique de la syphilis. (Bệnh tabet là một biến chứng thần kinh của bệnh giang mai.)
Từ đồng nghĩa
  • Ataxique (tính từ/danh từ): (Thuộc về/chỉ người) mắc chứng mất điều hòa, một triệu chứng chính của bệnh tabet.
  • Syphilitique tardif (tính từ/cụm danh từ): (Thuộc về/chỉ bệnh) giang mai giai đoạn muộn, trong đó bệnh tabet là một biểu hiện.
tabétique

Un homme tabétique marche avec difficulté en s'appuyant sur une canne.

tính từ
  1. xem tabès
danh từ
  1. (y học) người mắc bệnh tabet

Từ gần giống