tadeusz andrzej bonawentura kosciuszko

Định nghĩa

Danh từ riêng: Tadeusz Andrzej Bonawentura Kościuszko tên của một nhà yêu nước binh sĩ người Ba Lan (1746-1817), người đã chiến đấu cùng với quân đội Mỹ trong cuộc Cách mạng Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Tadeusz Andrzej Bonawentura Kościuszko được biết đến như một anh hùng dân tộc của Ba Lan Mỹ.)
  • (Ông Tadeusz Andrzej Bonawentura Kościuszko đã thiết kế các công sự phòng thủ cho quân đội Mỹ trong trận Saratoga.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần Kościuszko": chỉ lòng yêu nước sự hy sinh tự do, lấy cảm hứng từ cuộc đời của ông.
    • Nhiều người Ba Lan noi gương tinh thần Kościuszko trong các cuộc nổi dậy giành độc lập. (Nhiều người Ba Lan noi gương tinh thần Kościuszko trong các cuộc nổi dậy giành độc lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Kościuszko (danh từ riêng, dạng rút gọn): thường được dùng để chỉ người này một cách ngắn gọn.
    • Đài tưởng niệm Kościuszko được xây dựng tại Washington D.C. (Đài tưởng niệm Kościuszko được xây dựng tại Washington D.C.)
Từ đồng nghĩa
  • Anh hùng dân tộc: người được tôn vinh những đóng góp to lớn cho đất nước.
  • Nhà quân sự: người chuyên môn trong lĩnh vực quân đội.
Các cụm từ liên quan
  • Chiến đấu cho tự do: hành động tham gia vào các cuộc chiến tranh giành độc lập.
    • Kościuszko đã chiến đấu cho tự do của cả Ba Lan Mỹ. (Kościuszko đã chiến đấu cho tự do của cả Ba Lan Mỹ.)
Thành ngữ liên quan
  • Như Kościuszko trên lưng ngựa: chỉ một người kiên cường, bất khuất trước khó khăn.
    • thất bại, ông ấy vẫn mạnh mẽ như Kościuszko trên lưng ngựa. ( thất bại, ông ấy vẫn mạnh mẽ như Kościuszko trên lưng ngựa.)