take the bull by the horns

Định nghĩa

Thành ngữ (Idiom): Take the bull by the horns có nghĩa trực tiếp đối mặt với một vấn đề khó khăn hoặc nguy hiểm giải quyết một cách dũng cảm, không trốn tránh hay chần chừ. Hành động này thể hiện sự chủ động, quyết đoán can đảm.

dụ sử dụng
  • ( ấy quyết định đối mặt trực tiếp yêu cầu tăng lương.)
  • (Thay vì lo lắng về khoản nợ, anh ta đã đối mặt trực tiếp bắt đầu một kế hoạch trả nợ.)
  • (Nhóm đã đối mặt trực tiếp giải quyết lỗi lớn nhất của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên nghiệp: Thành ngữ này thường được dùng trong công việc, kinh doanh, hoặc các tình huống đời sống cần sự quyết đoán.

    • The CEO took the bull by the horns and restructured the entire company. (Giám đốc điều hành đã đối mặt trực tiếp tái cấu toàn bộ công ty.)
  • Dùng với chủ ngữ số nhiều: Có thể dùng cho nhóm người.

    • They took the bull by the horns and negotiated a peace treaty. (Họ đã đối mặt trực tiếp đàm phán một hiệp ước hòa bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể chính thức: "Take the bull by the horns" một thành ngữ cố định, không dạng chia động từ linh hoạt ( dụ: "taking the bull by the horns" dạng hiện tại phân từ).
Từ đồng nghĩa
  • Đối mặt trực tiếp (face directly): đối diện với vấn đề không né tránh.
    • He chose to face the problem directly instead of hiding. (Anh ấy chọn đối mặt trực tiếp với vấn đề thay vì trốn tránh.)
  • Giải quyết mạnh mẽ (confront boldly): giải quyết một cách can đảm.
    • She confronted the challenge boldly and succeeded. ( ấy đối mặt với thử thách một cách mạnh mẽ đã thành công.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : Thành ngữ này không phải một cụm động từ (phrasal verb) một thành ngữ cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Grasp the nettle: (Anh-Anh) đối mặt với một vấn đề khó chịu một cách quyết đoán.
    • The government needs to grasp the nettle and reform the tax system. (Chính phủ cần đối mặt trực tiếp cải cách hệ thống thuế.)
  • Face the music: đối mặt với hậu quả của hành động của mình.
    • He had to face the music after the mistake was discovered. (Anh ấy phải đối mặt với hậu quả sau khi sai lầm bị phát hiện.)
take the bull by the horns
She decided to take the bull by the horns and confront the problem directly.