take time off

Định nghĩa

Cụm động từ (Phrasal Verb): - Nghỉ làm, nghỉ việc tạm thời: "take time off" có nghĩa dành một khoảng thời gian (vài giờ, vài ngày, vài tuần) để nghỉ ngơi, không làm việc hoặc không thực hiện các nhiệm vụ thường ngày. Hành động này thường sự cho phép hoặc sắp xếp trước.

dụ sử dụng
  • (Tôi cần nghỉ làm để đi thăm gia đình.)
  • ( ấy quyết định tạm nghỉ học để đi du lịch.)
  • (Anh ấy đã nghỉ làm tuần trước bị ốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "take time off from [something]": nghỉ việc đó.
    • She took time off from her job to care for her newborn baby. ( ấy nghỉ việc để chăm sóc con mới sinh.)
  • "take some time off": nghỉ một khoảng thời gian (không xác định cụ thể).
    • You look exhausted. Why don't you take some time off? (Bạn trông kiệt sức quá. Sao bạn không nghỉ một chút đi?)
  • "take a day off": nghỉ một ngày (dạng cụ thể hơn của "take time off").
    • I'm taking a day off tomorrow to go to the beach. (Ngày mai tôi nghỉ một ngày để đi biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Time off (danh từ): thời gian nghỉ.
    • He has a lot of time off during the holidays. (Anh ấy nhiều thời gian nghỉ trong kỳ nghỉ lễ.)
  • Day off (danh từ): ngày nghỉ.
    • Friday is my day off. (Thứ Sáu ngày nghỉ của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Take a break: nghỉ ngơi (thường ngắn hơn).
    • Let's take a break from work for 15 minutes. (Hãy nghỉ làm 15 phút nhé.)
  • Take a leave: nghỉ phép (thường trang trọng, dài hạn).
    • He took a leave of absence to study abroad. (Anh ấy xin nghỉ phép dài hạn để đi du học.)
Các cụm từ liên quan
  • Take off: cũng có nghĩa nghỉ làm, nhưng thường không dùng với "time".
    • I'm taking off early today. (Hôm nay tôi nghỉ sớm.)
  • Take a holiday: đi nghỉ lễ.
    • They took a holiday in Italy. (Họ đi nghỉ ở Ý.)
Thành ngữ liên quan
  • Time off in lieu: nghỉ (khi làm thêm giờ).
    • Instead of overtime pay, he took time off in lieu. (Thay vì nhận tiền làm thêm, anh ấy nghỉ .)
  • Take time off for good behavior: nghỉ thành tích tốt (thường dùng trong nhà tù hoặc công việc).
    • Prisoners can take time off for good behavior. ( nhân có thể được giảm án hạnh kiểm tốt.)
take time off
She decided to take time off to relax at the beach.