tamil nadu

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Bang Tamil Nadu: Một bang ở phía đông nam Ấn Độ, nằm trên bờ vịnh Bengal (phía nam bang Andhra Pradesh). Trước đây, bang này tên Madras.

dụ sử dụng
  • (Bang Tamil Nadu nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú những ngôi đền cổ.)
  • (Thủ phủ của bang Tamil Nadu Chennai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tamil Nadu" thường được dùng trong bối cảnh địa , lịch sử, văn hóa, hoặc kinh tế khi đề cập đến khu vực phía nam Ấn Độ.
    • Tamil Nadu is a major producer of textiles and automobiles in India. (Bang Tamil Nadu một nhà sản xuất hàng dệt may ô tô lớnẤn Độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tamil (danh từ/tính từ): người Tamil; tiếng Tamil; thuộc về văn hóa Tamil.
    • The Tamil language is widely spoken in Tamil Nadu. (Tiếng Tamil được nói rộng rãi ở bang Tamil Nadu.)
  • Madras (danh từ riêng): tên của bang Tamil Nadu trước năm 1969, cũng tên của thành phố Chennai.
    • Madras was the former name of Tamil Nadu. (Madras tên của bang Tamil Nadu.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp, đây tên địa danh riêng.
Các cụm từ liên quan
  • The state of Tamil Nadu: bang Tamil Nadu.
    • The state of Tamil Nadu has a diverse landscape from coastal plains to hills. (Bang Tamil Nadu cảnh quan đa dạng từ đồng bằng ven biển đến đồi núi.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Tamil Nadu".
tamil nadu
Tamil Nadu is known for its beautiful temples and vibrant classical dance.