tanacetum cinerariifolium

Định nghĩa

Danh từ: Tanacetum cinerariifolium một loài thực vật hoa màu trắng, thuộc vùng Balkan, với kép lông chim có mặt dưới trắng mượt như ; nguồn gốc của một loại thuốc trừ sâu; đôi khi được xếp vào chi Chrysanthemum.

dụ sử dụng
  • (Tanacetum cinerariifolium được trồng để lấy đặc tính diệt côn trùng.)
  • (Hoa khô của Tanacetum cinerariifolium được nghiền thành bột dùng trong nông nghiệp hữu cơ.)
Cách sử dụng nâng cao
  • Trong lĩnh vực nông nghiệp hóa học, thường được nhắc đến như nguồn chiết xuất pyrethrin, một hợp chất tự nhiên tác dụng diệt côn trùng mạnh nhưng an toàn cho người động vật máu nóng.
  • Loài cây này đôi khi được gọi bằng tên thông dụng "cúc trừ sâu" (pyrethrum daisy) trong các tài liệu thực vật học.
Biến thể từ gần giống
  • Pyrethrum (danh từ): thuật ngữ dùng để chỉ các loài cây trong chi chứa pyrethrin, đặc biệt .
  • Chrysanthemum cinerariifolium (danh từ): tên đồng nghĩa của loài này khi được xếp vào chi .
Từ đồng nghĩa
  • Cúc trừ sâu (danh từ): tên gọi thông dụng trong tiếng Việt cho .
  • Pyrethrum daisy (danh từ, tiếng Anh): tên gọi phổ biến trong tiếng Anh.
Các cụm từ liên quan
  • Chiết xuất từ Tanacetum cinerariifolium: sản phẩm thu được từ hoa khô của cây này, dùng làm thuốc trừ sâu sinh học.
  • Trồng Tanacetum cinerariifolium: hoạt động canh tác loài cây này để thu hoạch hoa.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến loài cây này.

tanacetum cinerariifolium
A gardener tends to a tanacetum cinerariifolium in a botanical garden.