tanacetum douglasii

Định nghĩa

Danh từ: - Tanacetum douglasii một loài cây lâu năm thân rễ, hơi lông, với thơm như lông thân mang những cụm hoa nhỏ hình nút màu vàng mọc thành chùm. Loài cây này thường mọc trên các cồn cátbờ biển phía tây Bắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Cây tanacetum douglasii thích nghi tốt với đất cát của bờ biển Thái Bình Dương.)
  • (Những người đi bộ đường dài thường ngắm nhìn những bông hoa vàng của tanacetum douglasii trên các cồn cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tanacetum douglasii in horticulture": được sử dụng trong làm vườn như một loại cây cảnh chịu hạn tốt.
    • Tanacetum douglasii is prized in xeriscaping for its drought tolerance. (Tanacetum douglasii được ưa chuộng trong thiết kế cảnh quan khô hạn nhờ khả năng chịu hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tanacetum (danh từ): chi thực vật bao gồm nhiều loài cây thân thảo, thường hoa giống cúc.
  • Douglasii (tính từ): phần tên loài, đặt theo tên nhà thực vật học David Douglas.
Từ đồng nghĩa
  • Pacific coast tansy: tên thông dụng khác của loài cây này.
  • Dune tansy: tên gọi dựa trên môi trường sống của .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây danh từ chỉ loài thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến loài cây này.
tanacetum douglasii
A small cluster of Tanacetum douglasii grows on a coastal sand dune.