tang thương

  1. (arch.) như tang hải
  2. misérable ; piteux.
    • Cảnh sống tang thương
      une misérable (piteuse) existence.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tang thương"

tang thương
Một người đàn ông mặc quần áo rách rưới trông rất tang thương.