tanner's cassia

Định nghĩa

Danh từ: tanner's cassia một loại cây bụi thường xanh nguồn gốc từ Ấn Độ, nổi bật với hoa màu vàng tươi. Vỏ của cây này được sử dụng trong quá trình thuộc da.

dụ sử dụng
  • (Cây tanner's cassia được đánh giá cao vỏ của , thứ cần thiết trong ngành thuộc da.)
  • (Trong y học cổ truyền, chiết xuất từ cây tanner's cassia đôi khi được sử dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Những bông hoa màu vàng tươi của cây tanner's cassia khiến trở thành cây cảnh trong một số khu vườn.)
  • (Cây tanner's cassia đôi khi được xếp vào chi Cassia, mặc dù phân loại thực vật riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cassia (danh từ): chi thực vật bao gồm nhiều loại cây hoa, thường được dùng làm thuốc nhuận tràng hoặc gia vị.
    • The genus Cassia includes several species with medicinal properties. (Chi Cassia bao gồm nhiều loài đặc tính chữa bệnh.)
  • Senna (danh từ): một loại cây cùng họ, cũng được dùng trong y học thuộc da.
Từ đồng nghĩa
  • Cassia auriculata: tên khoa học của loài cây này.
  • Indian laburnum: tên gọi khác của cây tanner's cassia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến tanner's cassia.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến tanner's cassia.

tanner's cassia
A tanner's cassia shrub blooms with bright yellow flowers in a botanical garden.