tantôt

phó từ
  1. chiều nay
    • Venez tantôt prendre le thé
      chiều nay đến uống trà nhé
  2. (từ ; nghĩa ) chốc nữa
    • Je reviendrai tantôt
      chốc nữa tôi sẽ trở lại
  3. (từ ; nghĩa ) vừa mới
    • Je suis venu tantôt
      tôi vừa mới đến
    • à tantôt
      (từ ; nghĩa ) tạm biệt
    • tantôt... tantôt
      khi thì... khi thì...
    • tantôt il pleure, tantôt il rit
      khi thì khóc, khi thì cười
danh từ giống đực
  1. (thông tục) buổi chiều
    • Il viendra sur le tantôt
      sẽ đến vào buổi chiều
tantôt
Le boulanger range sa boutique sur le tantôt.