tapdance

Định nghĩa

Động từ: - Nhảy tapdance: "tapdance" một điệu nhảy trong đó người nhảy tạo ra âm thanh nhịp nhàng bằng cách các tấm kim loại gắnđế giày nhảy xuống sàn. Đây một loại hình nghệ thuật kết hợp giữa nhịp điệu chuyển động cơ thể.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã học nhảy tapdance khi mới sáu tuổi.)
  • (Anh ấy nhảy tapdance giỏi hơn bất kỳ ai trong đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tapdance around a subject": nói vòng vo, tránh đề cập trực tiếp đến một vấn đề.
    • The politician tapdanced around the reporter's question about the scandal. (Chính trị gia đó đã nói vòng vo tránh câu hỏi của phóng viên về vụ bê bối.)
Biến thể từ gần giống
  • Tapdancing (danh từ): điệu nhảy tapdance, hành động nhảy tapdance.

    • Tapdancing requires a lot of practice and coordination. (Nhảy tapdance đòi hỏi nhiều luyện tập sự phối hợp.)
  • Tapdancer (danh từ): người nhảy tapdance, công tapdance.

    • The tapdancer performed a stunning routine. ( công tapdance đã biểu diễn một tiết mục tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Step dance: điệu nhảy bước chân (một loại nhảy tương tự nhưng không nhất thiết giày gắn kim loại).
  • Clog dance: điệu nhảy guốc (nhảy với giày gỗ, tạo âm thanh ).
Thành ngữ liên quan
  • Tapdance like nobody's watching: nhảy tapdance một cách tự do, không lo lắng về người xem.
    • At the party, she tapdanced like nobody's watching. (Tại bữa tiệc, ấy nhảy tapdance một cách tự do, chẳng lo ai nhìn.)
tapdance
Glover tapdances on a polished wooden stage.