taurus the bull

Định nghĩa

Danh từ riêng: Taurus the Bull (Kim Ngưu, con Đực) tên gọi của cung hoàng đạo thứ hai trong vòng tròn Hoàng đạo. Mặt Trời đi qua cung này từ khoảng ngày 20 tháng 4 đến ngày 20 tháng 5.

dụ sử dụng
  • (Những người sinh ra dưới cung Kim Ngưu thường được miêu tả bướng bỉnh đáng tin cậy.)
  • (Kim Ngưu cung đất, tượng trưng cho sự ổn định tính thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a Taurus the Bull": thuộc cung Kim Ngưu.

    • She is a Taurus the Bull, so she loves comfort and luxury. ( ấy thuộc cung Kim Ngưu, vậy ấy thích sự thoải mái xa hoa.)
  • "Taurus the Bull season": mùa Kim Ngưu (khoảng thời gian từ 20/4 đến 20/5).

    • Taurus the Bull season is a time for focusing on finances and self-worth. (Mùa Kim Ngưu thời gian để tập trung vào tài chính giá trị bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Taurus (n): viết tắt thông thường của "Taurus the Bull".
    • My zodiac sign is Taurus. (Cung hoàng đạo của tôi Kim Ngưu.)
  • Taurean (adj, n): thuộc về cung Kim Ngưu; người thuộc cung Kim Ngưu.
    • She has a typical Taurean stubbornness. ( ấy tính bướng bỉnh điển hình của người Kim Ngưu.)
Từ đồng nghĩa
  • The Bull: con Đực (tên gọi khác của cung này).
  • Second sign of the zodiac: cung thứ hai của Hoàng đạo.
Các cụm từ liên quan
  • Taurus the Bull in astrology: Kim Ngưu trong chiêm tinh học.
  • Taurus the Bull symbol: biểu tượng của cung Kim Ngưu (hình con đực).
Thành ngữ liên quan
  • "Stubborn as a Taurus the Bull": bướng bỉnh như người cung Kim Ngưu.
    • Don't argue with him; he's as stubborn as a Taurus the Bull. (Đừng tranh luận với anh ta; anh ta bướng bỉnh như người cung Kim Ngưu vậy.)
taurus the bull
A child points at the constellation Taurus the Bull in a star chart.