tax credit

tax credit

A family uses a tax credit to help pay for their child's college tuition.

Định nghĩa

Danh từ: Khoản tín dụng thuế (tax credit) một khoản khấu trừ trực tiếp vào số thuế một người hoặc công ty phải nộp, làm giảm trực tiếp số tiền thuế phải trả, không phụ thuộc vào mức thu nhập hay khung thuế suất của người nộp thuế.

dụ sử dụng
  • (Chính phủ đã đưa ra một khoản tín dụng thuế mới cho các gia đình con nhỏ.)
  • (Bạn có thể yêu cầu khoản tín dụng thuế nếu lắp đặt tấm pin mặt trời trên nhà của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "refundable tax credit": khoản tín dụng thuế có thể hoàn lại (nếu khoản tín dụng lớn hơn số thuế phải nộp, người nộp thuế sẽ nhận được tiền chênh lệch).

    • The earned income tax credit is a refundable tax credit that helps low-income workers. (Tín dụng thuế thu nhập kiếm được một khoản tín dụng thuế có thể hoàn lại giúp đỡ người lao động thu nhập thấp.)
  • "nonrefundable tax credit": khoản tín dụng thuế không hoàn lại (chỉ giảm thuế phải nộp xuống 0, không được hoàn tiền ).

    • The child tax credit is partially nonrefundable. (Tín dụng thuế cho trẻ em một phần không hoàn lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tax deduction (n): khoản khấu trừ thuế (giảm thu nhập chịu thuế, không phải giảm trực tiếp số thuế).

    • A tax deduction reduces your taxable income, while a tax credit reduces your tax bill directly. (Khấu trừ thuế làm giảm thu nhập chịu thuế, trong khi tín dụng thuế giảm trực tiếp hóa đơn thuế của bạn.)
  • Tax break (n): ưu đãi thuế (thuật ngữ chung cho cả tín dụng thuế khấu trừ thuế).

Từ đồng nghĩa
  • Thuế ưu đãi: một thuật ngữ rộng chỉ các biện pháp giảm thuế, bao gồm cả tín dụng thuế.
  • Giảm trừ thuế trực tiếp: nhấn mạnh tính chất giảm trực tiếp số thuế phải nộp.
Thành ngữ liên quan
  • "to claim a tax credit": yêu cầu hưởng khoản tín dụng thuế.

    • You must file the correct form to claim a tax credit. (Bạn phải nộp đúng biểu mẫu để yêu cầu khoản tín dụng thuế.)
  • "to qualify for a tax credit": đủ điều kiện để nhận khoản tín dụng thuế.

    • Not everyone qualifies for the education tax credit. (Không phải ai cũng đủ điều kiện để nhận tín dụng thuế giáo dục.)