taxability

/,tæksə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
taxability

The accountant reviewed the taxability of the new investment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất có thể đánh thuế được: Đặc điểm của một khoản thu nhập, tài sản hoặc giao dịch khiến phải chịu thuế theo quy định của pháp luật.
    • Tính chất có thể quy tội, tính chất có thể chê trách: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Đặc điểm khiến một điều đó có thể bị coi lỗi hoặc đáng bị chỉ trích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The taxability of online purchases is a complex issue. (Tính chất có thể đánh thuế được của các giao dịch mua sắm trực tuyến một vấn đề phức tạp.)
    • The new law clarifies the taxability of cryptocurrency earnings. (Luật mới làm tính chất có thể đánh thuế được của thu nhập từ tiền mã hóa.)
    • His actions were of such taxability that he was widely criticized. (Hành động của anh ta tính chất có thể chê trách đến mức anh ta bị chỉ trích rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Determination of taxability": việc xác định tính chất chịu thuế.

    • The court's ruling was crucial for the determination of the taxability of the gift. (Phán quyết của tòa án rất quan trọng cho việc xác định tính chất chịu thuế của món quà.)
  • "Question of taxability": vấn đề về tính chất chịu thuế.

    • The main question of taxability revolves around whether it is income or a capital gain. (Vấn đề chính về tính chất chịu thuế xoay quanh việc đó thu nhập hay lợi nhuận vốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Taxable (adj): có thể đánh thuế, chịu thuế.

    • Taxable income is subject to tax. (Thu nhập chịu thuế đối tượng phải nộp thuế.)
  • Tax (n/đt): thuế; đánh thuế.

  • Taxation (n): sự đánh thuế, hệ thống thuế.
Từ đồng nghĩa
  • Liability to taxation: (Cụm danh từ) Nghĩa vụ chịu thuế, tính chất phải chịu thuế. (Đây định nghĩa từ WordNet, đồng nghĩa chính xác với nghĩa phổ biến nhất của "taxability").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho danh từ "taxability")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "taxability")

taxability

The accountant reviewed the taxability of the new investment.

danh từ
  1. tính chất có thể đánh thuế được
  2. tính chất có thể quy tội, tính chất có thể chê