taxidriver

taxidriver

A taxidriver waits for a passenger at a city taxi stand.

Định nghĩa

Danh từ: Người lái xe taxi kiếm sống.

dụ sử dụng
  • (Người lái xe taxi biết tuyến đường nhanh nhất đến sân bay.)
  • ( ấy cảm ơn người lái xe taxi đã giúp ấy xách hành lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to flag down a taxidriver": vẫy tay gọi một người lái xe taxi.

    • He stood on the corner and flagged down a taxidriver. (Anh ấy đứnggóc phố vẫy tay gọi một người lái xe taxi.)
  • "to tip the taxidriver": boa cho người lái xe taxi.

    • It is customary to tip the taxidriver about 10% of the fare. (Theo thông lệ, boa cho người lái xe taxi khoảng 10% tiền cước.)
Biến thể từ gần giống
  • Taxi (n): xe taxi.
    • He called a taxi to take him home. (Anh ấy gọi một chiếc taxi để đưa anh ấy về nhà.)
  • Driver (n): người lái xe (nói chung).
    • The bus driver waited for the passengers. (Người lái xe buýt chờ hành khách.)
  • Cabdriver (n): người lái xe taxi (từ đồng nghĩa, thường dùng ở Mỹ).
    • The cabdriver was very friendly. (Người lái xe taxi rất thân thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Taxi driver: người lái xe taxi (cách viết phổ biến hơn).
  • Cabby: người lái xe taxi (từ lóng, thân mật).
  • Hack: người lái xe taxi (từ lóng, cổ).
Thành ngữ liên quan
  • "You can't teach an old taxidriver new tricks": Không thể dạy người lái xe taxi già những mánh khóe mới (biến thể của "You can't teach an old dog new tricks", ý nói người kinh nghiệm khó thay đổi thói quen).
    • Even though the city changed the routes, the old taxidriver stuck to his old ways. You can't teach an old taxidriver new tricks. ( thành phố đã thay đổi các tuyến đường, người lái xe taxi già vẫn theo lối . Không thể dạy người lái xe taxi già những mánh khóe mới.)

Từ gần giống

Từ chứa "taxidriver"