tea-leaf

/'ti:li:f/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • chè: Chỉ một chiếc của cây chè, nguyên liệu thô để sản xuất trà.
    • chè (số nhiều: tea-leaves): Phần chè đã được hãm, pha xong, thường còn lạiđáy ấm hoặc tách.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa " chè"):

    • The tea-leaf is carefully picked by hand. ( chè được hái cẩn thận bằng tay.)
    • Drying is an important step in processing a tea-leaf. (Sấy khô một bước quan trọng trong chế biến một chè.)
  • Danh từ (nghĩa " chè", thường dùng số nhiều):

    • She emptied the tea-leaves from the pot into the compost. ( ấy đổ chè từ ấm ra đống phân ủ.)
    • Some people believe you can tell fortunes by reading tea-leaves. (Một số người tin rằng bạn có thể bói toán bằng cách xem chè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To read the tea-leaves": Một thành ngữ ẩn dụ có nghĩa cố gắng dự đoán tương lai hoặc kết quả dựa trên những dấu hiệu không chắc chắn hoặc mơ hồ, xuất phát từ thực hành bói toán bằng chè.
    • The economists are trying to read the tea-leaves of the latest market data. (Các nhà kinh tế đang cố gắng dự đoán tương lai từ dữ liệu thị trường mới nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Tea leaves (n, số nhiều): Cách viết thông dụng cho dạng số nhiều của "tea-leaf" khi chỉ chè.
  • Tea (n): Trà, thức uống hoặc sản phẩm từ chè đã chế biến.
  • Leaf tea (n): Trà rời, để phân biệt với trà túi lọc.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa " chè": Tea plant leaf.
  • Cho nghĩa " chè": Used tea leaves, tea dregs.
Thành ngữ liên quan
  • "Not for all the tea in China": Không bất cứ điều , hấp dẫn đến đâu. (Thành ngữ này sử dụng hình ảnh "trà" chứ không phải cụ thể "tea-leaf").
    • I wouldn't do that job for all the tea in China. (Tôi sẽ không làm công việc đó được trả giá cao đến đâu.)
danh từ
  1. chè
  2. (số nhiều) chè