technical analysis of stock trends

Định nghĩa
  1. Danh từ (chuyên ngành tài chính):
    • Phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu: Đây phương pháp phân tích các biến động giá trong quá khứ của cổ phiếu hoặc thị trường chứng khoán, nhằm dự đoán biến động giá trong tương lai. Phương pháp này dựa trên giả định rằng lịch sử giá xu hướng lặp lại các mô hình giá, khối lượng giao dịch có thể cung cấp tín hiệu cho các nhà đầu .
dụ sử dụng
  • (Các nhà đầu thường sử dụng phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu để quyết định thời điểm mua hoặc bán cổ phiếu.)
  • (Phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu dựa vào biểu đồ các chỉ báo như đường trung bình động RSI.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply technical analysis of stock trends": áp dụng phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu.
    • Traders apply technical analysis of stock trends to identify entry and exit points. (Các nhà giao dịch áp dụng phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu để xác định điểm vào ra.)
  • "the effectiveness of technical analysis of stock trends": hiệu quả của phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu.
    • The effectiveness of technical analysis of stock trends is debated among financial experts. (Hiệu quả của phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu đang được tranh luận giữa các chuyên gia tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Technical analysis (danh từ): phân tích kỹ thuật (nói chung, không chỉ riêng cổ phiếu).
    • Technical analysis is used in forex and cryptocurrency markets as well. (Phân tích kỹ thuật cũng được sử dụng trong thị trường ngoại hối tiền điện tử.)
  • Stock trend analysis (danh từ): phân tích xu hướng cổ phiếu.
    • Stock trend analysis helps investors understand market direction. (Phân tích xu hướng cổ phiếu giúp nhà đầu hiểu hướng đi của thị trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Chart analysis: phân tích biểu đồ.
  • Price action analysis: phân tích hành động giá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Analyze trends: phân tích xu hướng.
    • Traders analyze trends using historical price data. (Các nhà giao dịch phân tích xu hướng bằng dữ liệu giá lịch sử.)
  • Forecast prices: dự báo giá.
    • Technical analysis of stock trends helps forecast prices. (Phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu giúp dự báo giá.)
Thành ngữ liên quan
  • Read the market: đọc thị trường.
    • Successful investors read the market through technical analysis of stock trends. (Nhà đầu thành công đọc thị trường thông qua phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu.)
  • Follow the trend: theo xu hướng.
    • A key principle in technical analysis of stock trends is to follow the trend. (Một nguyên tắc chính trong phân tích kỹ thuật xu hướng cổ phiếu theo xu hướng.)
technical analysis of stock trends
A financial analyst studies a chart for technical analysis of stock trends.