technophile

technophile

A technophile eagerly tries out the latest smartphone model.

Định nghĩa

Danh từ: Người yêu thích hoặc nhiệt tình với công nghệ mới.

dụ sử dụng
  • (Anh trai tôi một người yêu thích công nghệ; anh ấy luôn mua những thiết bị mới nhất.)
  • ( một người yêu thích công nghệ, ấy dành hàng giờ đọc về trí tuệ nhân tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Technophile" thường được dùng để chỉ những người niềm đam mê mạnh mẽ với công nghệ, đặc biệt trong lĩnh vực điện tử, máy tính, kỹ thuật số.
  • (Anh ấy một người thực sự yêu thích công nghệ, luôn tham dự các hội nghị công nghệ thử nghiệm phiên bản beta của phần mềm mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Technophilia (danh từ): Tình yêu hoặc sự nhiệt tình với công nghệ.
    • Technophilia is common among young people. (Tình yêu công nghệ phổ biếngiới trẻ.)
  • Technophilic (tính từ): tính chất yêu thích công nghệ.
    • The technophilic culture of Silicon Valley drives innovation. (Văn hóa yêu thích công nghệ của Thung lũng Silicon thúc đẩy sự đổi mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Tech enthusiast: Người đam mê công nghệ.
  • Gadget lover: Người yêu thích thiết bị công nghệ.
  • Early adopter: Người sử dụng công nghệ mới sớm.
Từ trái nghĩa
  • Technophobe: Người sợ hoặc ghét công nghệ.
Thành ngữ liên quan
  • "To be a tech-savvy": Am hiểu về công nghệ.
    • She is tech-savvy and can fix any computer problem. ( ấy am hiểu công nghệ có thể sửa bất kỳ vấn đề máy tính nào.)

Từ gần giống