teetotalist
Định nghĩa
Danh từ: Người kiêng hoàn toàn đồ uống có cồn (rượu, bia).
Ví dụ sử dụng
- (Ông tôi là một người kiêng rượu tuyệt đối, chưa từng uống một giọt rượu nào trong đời.)
- (Là một người kiêng rượu, cô ấy luôn gọi nước có ga trong các bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be a committed teetotalist": là một người kiêng rượu có cam kết mạnh mẽ.
- He became a committed teetotalist after seeing the effects of alcoholism in his family. (Anh ấy trở thành một người kiêng rượu cam kết sau khi chứng kiến tác hại của chứng nghiện rượu trong gia đình mình.)
- "to convert to teetotalism": chuyển sang lối sống kiêng rượu.
- Many health-conscious individuals convert to teetotalism for better well-being. (Nhiều người quan tâm đến sức khỏe chuyển sang lối sống kiêng rượu vì sức khỏe tốt hơn.)
Biến thể và từ gần giống
- Teetotalism (danh từ): chủ nghĩa kiêng rượu, lối sống kiêng hoàn toàn đồ uống có cồn.
- Teetotalism is often associated with certain religious or health movements. (Chủ nghĩa kiêng rượu thường được liên kết với các phong trào tôn giáo hoặc sức khỏe nhất định.)
- Teetotal (tính từ): thuộc về việc kiêng rượu.
- She follows a teetotal lifestyle to maintain her fitness. (Cô ấy theo lối sống kiêng rượu để duy trì thể lực.)
Từ đồng nghĩa
- Abstainer: người kiêng cữ (nói chung, có thể kiêng rượu hoặc các chất khác).
- Temperance advocate: người ủng hộ việc tiết chế (thường nhấn mạnh vào việc hạn chế hoặc kiêng rượu vì lý do đạo đức hoặc xã hội).
Thành ngữ liên quan
- To be on the wagon: đang kiêng rượu (thường chỉ tạm thời hoặc trong một thời gian).
- He's been on the wagon for six months after his doctor's advice. (Anh ấy đã kiêng rượu được sáu tháng sau lời khuyên của bác sĩ.)
- To take the pledge: cam kết kiêng rượu (thường trong các phong trào chống rượu).
- Many people took the pledge during the temperance movement in the 19th century. (Nhiều người đã cam kết kiêng rượu trong phong trào tiết chế vào thế kỷ 19.)