temporellement

Học thuật
Thân thiện
temporellement

Il a été heureux seulement temporellement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Nhất thời, tạm thời: Chỉ một trạng thái hoặc tình huống chỉ tồn tại trong một khoảng thời gian ngắn, không vĩnh viễn.
    • Về mặt thế tục, trần tục: Liên quan đến các vấn đề thuộc về thế giới vật chất, đời sống trần gian, trái ngược với tinh thần hay tôn giáo.
    • (Triết học) Về mặt thời gian: Xét theo khía cạnh thời gian, liên quan đến tính thời gian hoặc trình tự thời gian của sự vật, hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ce médicament ne soulage la douleur que temporellement. (Thuốc này chỉ làm giảm đau nhất thời.)
    • Le pouvoir politique est une autorité temporellement limitée. (Quyền lực chính trịmột thẩm quyền bị giới hạn về mặt thời gian.)
    • L'Église s'occupe des affaires spirituelles, l'État des affaires temporellement. (Giáo hội lo các vấn đề tinh thần, còn Nhà nước lo các vấn đề về mặt thế tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học khoa học: Dùng để phân tích bản chất của sự tồn tại trong thời gian.
    • Phénomène étudié temporellement et spatialement. (Hiện tượng được nghiên cứu về mặt thời gian không gian.)
  • Trong tôn giáo: Thường dùng để phân biệt quyền lực hoặc hình phạt thuộc về thế giới vật chất so với thế giới tâm linh.
    • Une peine temporellement infligée par les autorités civiles. (Một hình phạt về mặt thế tục do chính quyền dân sự áp đặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Temporel, temporelle (tính từ): thuộc về thời gian, tạm thời, thế tục.
    • Un pouvoir temporel. (Quyền lực thế tục.)
    • Une solution temporelle. (Một giải pháp tạm thời.)
  • Intemporel, intemporelle (tính từ): phi thời gian, vượt thời gian, vĩnh cửu.
  • Temporalité (danh từ): tính thời gian, tính tạm thời.
Từ đồng nghĩa
  • Provisoirement: một cách tạm thời.
  • Mondainement: một cách trần tục, thế tục.
  • Transitoirement: một cách chuyển tiếp, tạm thời.
Các cụm từ liên quan
  • Pouvoir temporel: quyền lực thế tục (thường chỉ quyền lực chính trị của Giáo hoàng hoặc Giáo hội trong lịch sử).
  • Bien temporel: của cải vật chất, tài sản thế tục.
Thành ngữ liên quan
  • Être heureux temporellement: chỉ hạnh phúc về mặt vật chất, trần tục (thường mang hàm ý không bền vững hoặc không sâu sắc bằng hạnh phúc tinh thần).
temporellement

Il a été heureux seulement temporellement.

phó từ
  1. nhất thời
    • Il ne peut être heureux que temporellement
      chỉ có thể sung sướng nhất thời
  2. về mặt thế tục
    • Être puni temporellement par la prison
      về mặt thế tục bị phạt tù
  3. (triết học) về mặt thời gian