tempérance

danh từ giống cái
  1. sự tiết độ, sự điều độ
    • société de tempérance
      hội chống nạn rượu chè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "tempérance"

tempérance
Une personne boit un verre d'eau avec tempérance lors d'un repas.