tempérant

Học thuật
Thân thiện
tempérant

Un homme tempérant ne boit qu'un verre de vin au dîner.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tiết độ, điều độ: Chỉ một người khả năng kiểm soát hạn chế những ham muốn, đặc biệttrong việc ăn uống hoặc hưởng thụ các thú vui, để duy trì sự cân bằng lành mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un homme tempérant qui ne boit jamais d'alcool. (Đómột người đàn ông điều độ, người không bao giờ uống rượu.)
    • Une vie tempérante est souvent synonyme de bonne santé. (Một cuộc sống tiết độ thường đồng nghĩa với sức khỏe tốt.)
    • Elle est tempérante dans ses dépenses. ( ấy điều độ trong chi tiêu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vivre d'une manière tempérante": sống một cách điều độ.

    • Il recommande de vivre d'une manière tempérante pour le bien-être. (Ông ấy khuyên nên sống một cách điều độ sức khỏe.)
  • "un régime tempérant": một chế độ ăn uống điều độ.

    • Le médecin lui a prescrit un régime tempérant. (Bác sĩ đã chỉ định cho anh ấy một chế độ ăn uống điều độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tempérance (danh từ giống cái): đức tính tiết độ, sự điều độ.

    • La tempérance est une vertu importante. (Sự điều độmột đức tính quan trọng.)
  • Intempérant (tính từ): trái nghĩa, chỉ sự vô độ, thiếu điều độ.

    • Une personne intempérante risque des problèmes de santé. (Một người vô độ nguy gặp các vấn đề sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Sobre: chừng mực, điều độ (thường dùng cho việc không uống rượu hoặc ăn uống đơn giản).
  • Modéré: ôn hòa, vừa phải.
  • Mesuré: chừng mực, được cân nhắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàytính từ, không phrasal verb đi kèm trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan
  • "User de tempérance": thực hành sự điều độ.
    • Il faut user de tempérance en toute chose. (Cần phải thực hành sự điều độ trong mọi việc.)
tempérant

Un homme tempérant ne boit qu'un verre de vin au dîner.

tính từ
  1. tiết độ, điều độ

Từ trái nghĩa

Từ chứa "tempérant"