tenement

/'tenimənt/
Học thuật
Thân thiện
tenement

A family lives in a crowded tenement building.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà tập thể, khu nhà cho thuê: Một tòa nhà lớn, thường kỹ xuống cấp, được chia thành nhiều căn hộ nhỏ cho thuê, đặc biệt phổ biếncác khu vực đô thị đông đúc thu nhập thấp.
    • (Pháp ) Quyền sở hữu hoặc hưởng dụng tài sản (đất đai, nhà cửa): Một thuật ngữ pháp chỉ quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu một bất động sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old tenement in the city center housed dozens of immigrant families. (Khu nhà tập thể kỹtrung tâm thành phố nơicủa hàng chục gia đình nhập cư.)
    • Living conditions in the Victorian tenements were often cramped and unsanitary. (Điều kiện sống trong các khu nhà tập thể thời Victoria thường chật chội mất vệ sinh.)
    • He held the tenement of the farm from his lord. (Ông ấy nắm quyền hưởng dụng trang trại từ lãnh chúa của mình.) (Nghĩa pháp cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tenement house": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đây một tòa nhà chuyên cho thuê nhiều căn hộ, đặc biệt loại nhà điển hìnhcác thành phố lớn vào thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20.

    • The novel vividly describes life in a New York tenement house. (Cuốn tiểu thuyết mô tả sinh động cuộc sống trong một khu nhà cho thuêNew York.)
  • "Tenement district/block": Chỉ một khu vực trong thành phố nơi tập trung nhiều khu nhà tập thể kiểu này.

    • The reform aimed to improve sanitation in the overcrowded tenement districts. (Cuộc cải cách nhằm mục đích cải thiện điều kiện vệ sinhcác khu nhà tập thể quá đông đúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tenemental (adj, ít dùng): (thuộc về) nhà tập thể, khu nhà cho thuê.
  • Tenementary (adj, ít dùng): (thuộc về) quyền sở hữu bất động sản.
Từ đồng nghĩa
  • Apartment building (US) / Block of flats (UK): Tòa nhà chung , nhà nhiều căn hộ. (Từ này trung lập hơn, không mang sắc thái tiêu cực về điều kiện sống như "tenement").
  • Slum dwelling: Nhà ở trong khu ổ chuột. (Mang nghĩa tiêu cực mạnh hơn, chỉ nơicực kỳ tồi tàn).
  • Flophouse: Nhà trọ rẻ tiền, tồi tàn. (Thường dành cho ngườigia cư hoặc thu nhập cực thấp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "tenement")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tenement")

tenement

A family lives in a crowded tenement building.

danh từ
  1. nhà ở, phòng
  2. (pháp ) đất đai nhà cửa hưởng dụng
  3. nhà nhiều buồng, nhà tập thể