tense system

Định nghĩa

Danh từ: Hệ thống thì tập hợp các thì (tense) được sử dụng trong một ngôn ngữ cụ thể để diễn tả thời gian của hành động hoặc trạng thái.

dụ sử dụng
  • (Hệ thống thì tiếng Anh bao gồm thì hiện tại, quá khứ tương lai.)
  • (Học hệ thống thì của tiếng Việt một thách thức đối với người học nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to master a tense system": nắm vững hệ thống thì.

    • She spent years mastering the tense system of Japanese. ( ấy đã dành nhiều năm để nắm vững hệ thống thì của tiếng Nhật.)
  • "the complexity of a tense system": độ phức tạp của hệ thống thì.

    • The complexity of the tense system in Russian is well-known. (Độ phức tạp của hệ thống thì trong tiếng Nga điều nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tense (danh từ): thì, chỉ một hình thái động từ diễn tả thời gian.

    • The past tense is used to describe actions that happened before now. (Thì quá khứ được dùng để miêu tả hành động xảy ra trước thời điểm hiện tại.)
  • Tenseless (tính từ): không thì, dùng cho ngôn ngữ không hệ thống thì rõ ràng.

    • Some languages are considered tenseless, like Chinese. (Một số ngôn ngữ được coi không thì, như tiếng Trung.)
Từ đồng nghĩa
  • System of tenses: hệ thống các thì.
  • Temporal system: hệ thống thời gian (trong ngữ pháp).
Các cụm từ liên quan
  • Tense system analysis: phân tích hệ thống thì.

    • Tense system analysis is a key part of language typology. (Phân tích hệ thống thì một phần quan trọng của loại hình học ngôn ngữ.)
  • Tense system evolution: sự tiến hóa của hệ thống thì.

    • The evolution of the tense system in Romance languages is fascinating. (Sự tiến hóa của hệ thống thì trong các ngôn ngữ Rôman rất thú vị.)
Thành ngữ liên quan
  • "a tense system in flux": hệ thống thì đang thay đổi.
    • Modern English has a tense system in flux, with some tenses falling out of use. (Tiếng Anh hiện đại hệ thống thì đang thay đổi, với một số thì không còn được sử dụng.)
tense system
The student studies the tense system in her grammar book.