termitière

Học thuật
Thân thiện
termitière

Une termitière géante s'élève dans la savane.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tổ mối: Một cấu trúc hoặc nơi ở do một đàn mối xây dựng, thường làm từ đất, gỗ mục nát, nước bọt phân của chúng. Tổ có thể nằm dưới lòng đất, trên cây, hoặc là những đất nổi cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les termites ont construit une énorme termitière dans la forêt. (Những con mối đã xây một tổ mối khổng lồ trong rừng.)
    • On peut observer des termitières en forme de cheminées dans la savane. (Người ta có thể quan sát thấy những tổ mối hình ống khóivùng thảo nguyên.)
    • La fourmilière est petite comparée à cette termitière. (Tổ kiến thì nhỏ bé so với cái tổ mối này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "haute comme une termitière": cao như một tổ mối (thành ngữ so sánh để chỉ một vật đó hình dáng cao, nhọn hoặc một đống đó chất cao).
    • Il a empilé ses livres, c'est haut comme une termitière ! (Cậu ấy chất đống sách của mình lên, cao như một tổ mối ấy!)
Biến thể từ gần giống
  • Termite (danh từ giống đực): con mối.
  • Fourmilière (danh từ giống cái): tổ kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Nid de termites: tổ của mối (cách diễn đạt mô tả hơn là một từ đơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être organisé comme une termitière: Được tổ chức như một tổ mối (dùng để chỉ một tập thể hoạt động rất trật tự, tổ chức hiệu quả, mỗi cá nhân đều nhiệm vụ rõ ràng).
    • Le service logistique de cette entreprise est organisé comme une termitière. (Bộ phận hậu cần của công ty này được tổ chức như một tổ mối.)
termitière

Une termitière géante s'élève dans la savane.

danh từ giống cái
  1. tổ mối