terreux

tính từ
  1. (thuộc) đất
    • Matière terreuse
      chất đất
  2. lẫn đất, lấm đất
    • Minerai terreux
      quặng lẫn đất
    • Main terreuse
      bàn tay lấm đất
  3. () màu đất, xỉn; nhợt nhạt
    • Couleur terreuse
      màu xỉn
    • teint terreux
      màu da đất
    • Figures terreuses
      mặt nhợt nhạt
    • avoir le cul terreux
      (thân mật) có của nhưng quê mùa (người con gái đến tuổi lấy chồng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "terreux"