terreux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) đất: Mô tả tính chất liên quan đến đất hoặc giống như đất.
    • Lẫn đất, lấm đất: Chỉ vật chất bị pha trộn với đất hoặc bị dính đất.
    • () màu đất, xỉn; nhợt nhạt: Dùng để mô tả màu sắc tối, không tươi sáng, giống màu đất hoặc sắc mặt tái nhợt, thiếu sức sống.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La matière est terreuse. (Chất liệu này tính chất như đất.)
    • Il a les mains terreuses après avoir jardiné. (Anh ấy bàn tay lấm đất sau khi làm vườn.)
    • Son teint est terreux depuis qu'il est malade. (Sắc mặt anh ấy nhợt nhạt kể từ khi bị ốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir le cul terreux" (thân mật, có thể coi là thành ngữ): Có của nhưng quê mùa (thường dùng để chỉ một cô gái đến tuổi lấy chồngcủa hồi môn nhưng xuất thân nông thôn, ít học thức).
    • Dans ce vieux roman, on disait de la fille du fermier qu'elle avait le cul terreux. (Trong cuốn tiểu thuyết đó, người ta nói về con gái nhà nông rằng ấy có của nhưng quê mùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Terre (danh từ giống cái): Đất.
  • Terrien, terrienne (tính từ): (Thuộc về) đất, người sống trên đất liền.
  • Terrestre (tính từ): (Thuộc về) trái đất, trên cạn.
Từ đồng nghĩa
  • Poussiéreux: Đầy bụi, phủ bụi (có thể dùng cho màu sắc xỉn).
  • Terne: Xỉn, mờ, nhợt nhạt (về màu sắc hoặc vẻ ngoài).
  • Pâle: Nhợt nhạt, tái (thường dùng cho sắc mặt).
Thành ngữ liên quan
  • Être terre à terre: Thực tế, thiếu lãng mạn hoặc tầm nhìn.
    • Son approche du problème est très terre à terre. (Cách tiếp cận vấn đề của anh ta rất thực tế/thiếu sáng tạo.)
  • Mettre à terre: Đánh bại, làm cho ngã xuống đất.
    • Le boxeur a mis son adversaire à terre. (Võ sĩ quyền anh đã đánh ngã đối thủ của mình.)
tính từ
  1. (thuộc) đất
    • Matière terreuse
      chất đất
  2. lẫn đất, lấm đất
    • Minerai terreux
      quặng lẫn đất
    • Main terreuse
      bàn tay lấm đất
  3. () màu đất, xỉn; nhợt nhạt
    • Couleur terreuse
      màu xỉn
    • teint terreux
      màu da đất
    • Figures terreuses
      mặt nhợt nhạt
    • avoir le cul terreux
      (thân mật) có của nhưng quê mùa (người con gái đến tuổi lấy chồng)

Từ có nhắc đến "terreux"