terroriser

ngoại động từ
  1. khủng bố
    • Les colonialistes ont terrorisé les révolutionnaires
      bọn thực dân đã khủng bố những nhà cách mạng
  2. làm khiếp sợ
    • Terroriser ses élèves
      làm cho học trò khiếp sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "terroriser"