tesseract

Định nghĩa

Danh từ: - Tesseract (từ mượn tiếng Anh) một khái niệm trong hình học không gian bốn chiều, tương tự như hình lập phương (cube) trong không gian ba chiều. được xem "siêu khối lập phương" bốn chiều, với cấu trúc gồm 8 ô vuông (cubes) bao quanh một thể tích bốn chiều.

dụ sử dụng
  • (Tesseract một khái niệm hấp dẫn trong hình học đa chiều.)
  • (Trong phim "Interstellar", các nhân vật bước vào một tesseract để khám phá thời gian như một chiều không gian vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unfold a tesseract": mở ra một tesseract (thường dùng trong toán học hoặc nghệ thuật để mô tả cách biểu diễn hình khối bốn chiều trong không gian ba chiều).
    • Mathematicians often unfold a tesseract to visualize its structure. (Các nhà toán học thường mở ra một tesseract để hình dung cấu trúc của .)
Biến thể từ gần giống
  • Tesseractic (adj): thuộc về hoặc liên quan đến tesseract.
    • The tesseractic shape is difficult to imagine but mathematically precise. (Hình dạng tesseractic khó tưởng tượng nhưng chính xác về mặt toán học.)
Từ đồng nghĩa
  • Hypercube: siêu khối lập phương, một thuật ngữ tổng quát hơn cho các khối trong không gian nhiều chiều, trong đó tesseract một trường hợp cụ thể của hypercube bốn chiều.
  • Four-dimensional cube: khối lập phương bốn chiều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Map into a tesseract: ánh xạ vào một tesseract (dùng trong toán học hoặc mô phỏng).
    • The data was mapped into a tesseract to represent multidimensional relationships. (Dữ liệu được ánh xạ vào một tesseract để biểu diễn các mối quan hệ đa chiều.)
Thành ngữ liên quan
  • Beyond the tesseract: vượt ra ngoài tesseract (thành ngữ ẩn dụ, chỉ việc khám phá những chiều không gian hoặc ý tưởng vượt xa giới hạn thông thường).
    • His theories go beyond the tesseract, exploring dimensions we can hardly comprehend. (Các lý thuyết của ông vượt ra ngoài tesseract, khám phá những chiều không gian chúng ta khó lòng hiểu thấu.)
tesseract
A glowing tesseract rotates slowly in a scientist's laboratory.