testcross

testcross

A scientist performs a testcross to determine the genotype of a pea plant.

Định nghĩa

Danh từ: - Phép lai kiểm tra: "testcross" một phép lai giữa một sinh vật kiểu gen chưa biết đối với một tính trạng nhất định một sinh vật đồng hợp tử lặn về tính trạng đó. Mục đích để xác định kiểu gen của sinh vật chưa biết dựa vào kiểu hình của thế hệ con lai.

dụ sử dụng
  • (Nhà khoa học đã thực hiện một phép lai kiểm tra để xác định xem cây đậu đồng hợp tử trội hay dị hợp tử.)
  • (Trong phép lai kiểm tra, bố mẹ chưa biết kiểu gen được lai với một cá thể đồng hợp tử lặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform a testcross": thực hiện phép lai kiểm tra.
    • The geneticist performed a testcross to confirm the inheritance pattern. (Nhà di truyền học đã thực hiện phép lai kiểm tra để xác nhận kiểu di truyền.)
  • "testcross offspring": thế hệ con lai từ phép lai kiểm tra.
    • The testcross offspring showed a 1:1 ratio of dominant to recessive traits. (Thế hệ con lai từ phép lai kiểm tra cho thấy tỷ lệ 1:1 giữa tính trạng trội lặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Testcrossing (danh động từ): hành động thực hiện phép lai kiểm tra.
    • Testcrossing is a standard method in Mendelian genetics. (Phép lai kiểm tra một phương pháp tiêu chuẩn trong di truyền học Mendel.)
Từ đồng nghĩa
  • Backcross: lai ngược (một dạng lai tương tự, nhưng lai với bố mẹ đồng hợp tử lặn).
  • Recessive test: kiểm tra tính lặn (cùng mục đích xác định kiểu gen).
Các cụm từ liên quan
  • "test cross" (viết rời, thường dùng thay thế): phép lai kiểm tra.
    • The test cross is crucial for determining heterozygosity. (Phép lai kiểm tra rất quan trọng để xác định tính dị hợp tử.)
Thành ngữ liên quan
  • "put to the testcross" (ít phổ biến): đưa vào thử nghiệm bằng phép lai kiểm tra.
    • The hypothesis was put to the testcross and confirmed. (Giả thuyết đã được đưa vào thử nghiệm bằng phép lai kiểm tra được xác nhận.)

Từ gần giống

Từ chứa "testcross"