tetrachoric correlation coefficient

Định nghĩa

Hệ số tương quan tetrachoric (danh từ) một chỉ số thống đo lường mức độ liên hệ giữa hai biến số phân phối chuẩn, nhưng cả hai đều được biểu diễn dưới dạng nhị phân (dichotomy).

  • Giải thích chi tiết: Khi dữ liệu của hai biến liên tục ( dụ: điểm số trí thông minh, mức độ hạnh phúc) bị phân chia thành hai nhóm riêng biệt ( dụ: cao/thấp, /không), hệ số tương quan tetrachoric ước tính mối tương quan thực tế giữa các biến gốc, giả định rằng một phân phối chuẩn hai chiều ẩn phía sau.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hệ số tương quan tetrachoric ước tính": chỉ giá trị tương quan được tính toán dựa trên bảng tần số 2x2 (bảng dự phòng) của các biến nhị phân.

    • Bảng dự phòng 2x2 cho thấy tỷ lệ đồng thuận cao, hệ số tương quan tetrachoric ước tính 0,75, cho thấy mối tương quan mạnh mẽ.
  • "Giả định phân phối chuẩn hai chiều": điều kiện tiên quyết để áp dụng hệ số tương quan tetrachoric, yêu cầu các biến liên tục gốc phân phối chuẩn chung.

    • Trước khi sử dụng hệ số tương quan tetrachoric, cần kiểm tra giả định phân phối chuẩn hai chiều của các biến tiềm ẩn.
Biến thể từ gần giống
  • Hệ số tương quan nhị phân (biserial correlation coefficient): đo lường tương quan giữa một biến liên tục một biến nhị phân.
  • Hệ số phi (phi coefficient): đo lường tương quan giữa hai biến nhị phân nhưng không giả định phân phối chuẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ số tương quan tetrachoric r (tetrachoric r): ký hiệu thường dùng trong thống .
  • Hệ số liên kết tetrachoric (tetrachoric association coefficient): một tên gọi khác trong phân tích dữ liệu.
Các cụm từ liên quan
  • "Tính toán hệ số tương quan tetrachoric": quy trình ước lượng giá trị hệ số từ bảng dự phòng.

    • Phần mềm SPSS có thể tự động tính toán hệ số tương quan tetrachoric cho các bảng 2x2.
  • "Kiểm định hệ số tương quan tetrachoric": đánh giá ý nghĩa thống của hệ số.

    • Kiểm định z được sử dụng để kiểm định hệ số tương quan tetrachoric khác 0 hay không.
Thành ngữ liên quan