tetrachoric correlation

Định nghĩa

Danh từ: - Tương quan tứ phân: "tetrachoric correlation" một hệ số tương quan được tính toán cho hai biến số phân phối chuẩn, nhưng cả hai đều được biểu diễn dưới dạng nhị phân (dichotomy) – tức là mỗi biến chỉ hai giá trị ( dụ: /không, đúng/sai). Hệ số này ước lượng mối quan hệ giữa các biến tiềm ẩn (latent variables) vốn phân phối chuẩn, dựa trên dữ liệu quan sát đượcdạng nhị phân.

dụ sử dụng
  • (Tương quan tứ phân thường được sử dụng trong đo lường tâm lý để phân tích các phản hồi nhị phân từ bài kiểm tra.)
  • (Các nhà nghiên cứu đã tính toán tương quan tứ phân để đánh giá mối liên hệ giữa hai triệu chứng y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tetrachoric correlation coefficient": hệ số tương quan tứ phân, thường được ký hiệu ( r_t ).

    • The tetrachoric correlation coefficient provides a better estimate than Pearson's r when data are dichotomous. (Hệ số tương quan tứ phân cung cấp ước lượng tốt hơn so với r của Pearson khi dữ liệu nhị phân.)
  • "to estimate tetrachoric correlation": ước lượng tương quan tứ phân.

    • To estimate tetrachoric correlation, one assumes that the underlying variables follow a bivariate normal distribution. (Để ước lượng tương quan tứ phân, người ta giả định rằng các biến tiềm ẩn tuân theo phân phối chuẩn hai biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Tetrachoric (tính từ): thuộc về tương quan tứ phân.

    • A tetrachoric model was applied to the binary data. (Một mô hình tứ phân đã được áp dụng cho dữ liệu nhị phân.)
  • Polychoric correlation (danh từ): tương quan đa phân (mở rộng của tương quan tứ phân cho nhiều hơn hai loại).

    • Polychoric correlation generalizes tetrachoric correlation to ordinal variables. (Tương quan đa phân mở rộng tương quan tứ phân cho các biến thứ tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Biserial correlation (tương quan nhị phân): một loại tương quan khác, nhưng chỉ một biến nhị phân biến kia liên tục.
  • Point-biserial correlation (tương quan điểm nhị phân): biến thể của tương quan nhị phân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Compute tetrachoric correlation: tính toán tương quan tứ phân.

    • We need to compute tetrachoric correlation to analyze the contingency table. (Chúng ta cần tính toán tương quan tứ phân để phân tích bảng dự phòng.)
  • Interpret tetrachoric correlation: diễn giải tương quan tứ phân.

    • It is important to interpret tetrachoric correlation carefully due to its assumptions. (Cần diễn giải tương quan tứ phân một cách cẩn thận do các giả định của .)
Thành ngữ liên quan
  • "Underlying normality assumption": giả định chuẩn tiềm ẩn.
    • The tetrachoric correlation relies on the underlying normality assumption for validity. (Tương quan tứ phân dựa trên giả định chuẩn tiềm ẩn để giá trị.)