texas independence day

texas independence day

Texans celebrate Texas Independence Day with a parade and historical reenactments.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Ngày Độc lập Texas: Ngày lễ kỷ niệm sự kiện Texas tuyên bố độc lập khỏi Mexico vào năm 1836, được tổ chức hàng năm bởi người dân Texas.

dụ sử dụng
  • (Người dân Texas kỷ niệm Ngày Độc lập Texas vào ngày 2 tháng 3 hàng năm.)
  • (Ngày Độc lập Texas một ngày lễ của tiểu bang Texas.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to commemorate Texas Independence Day": tưởng niệm Ngày Độc lập Texas.
    • Many events are held to commemorate Texas Independence Day. (Nhiều sự kiện được tổ chức để tưởng niệm Ngày Độc lập Texas.)
  • "Texas Independence Day celebration": lễ kỷ niệm Ngày Độc lập Texas.
    • The Texas Independence Day celebration includes parades and fireworks. (Lễ kỷ niệm Ngày Độc lập Texas bao gồm diễu hành pháo hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Texas Independence (n): sự độc lập của Texas.
    • The Texas Independence was declared in 1836. (Sự độc lập của Texas được tuyên bố vào năm 1836.)
  • Independence Day (n): Ngày Độc lập (thường chỉ ngày 4 tháng 7 của Hoa Kỳ).
    • Independence Day is a national holiday in the US. (Ngày Độc lập ngày lễ quốc giaHoa Kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Texas Declaration of Independence Day: Ngày tuyên bố độc lập của Texas (cách gọi trang trọng hơn).
  • Texas Liberty Day: Ngày Tự do Texas (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "mark Texas Independence Day": đánh dấu Ngày Độc lập Texas.
    • People mark Texas Independence Day with special ceremonies. (Mọi người đánh dấu Ngày Độc lập Texas bằng các nghi lễ đặc biệt.)
Thành ngữ liên quan
  • "Remember the Alamo": Hãy nhớ Alamo (khẩu hiệu lịch sử liên quan đến cuộc chiến giành độc lập của Texas, thường được nhắc đến trong Ngày Độc lập Texas).
    • "Remember the Alamo" is a famous cry associated with Texas Independence Day. ("Hãy nhớ Alamo" một tiếng kêu nổi tiếng gắn liền với Ngày Độc lập Texas.)