thác loạn

thác loạn

Tinh thần thác loạn không thể tập trung vào công việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái hỗn loạn, mất trật tự, không kỷ luật: "thác loạn" mô tả tình trạng rối ren, mất kiểm soát về mặt hành vi, tư tưởng hoặc tổ chức xã hội.
    • Rối loạn tinh thần, mất sáng suốt: "thác loạn" chỉ trạng thái tâm trí bất ổn, không còn minh mẫn.
  2. Động từ (hiếm dùng):

    • Trở nên hỗn loạn, mất trật tự: Hành động hoặc quá trình dẫn đến sự rối ren.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tinh thần thác loạn không thể đưa ra quyết định đúng đắn. (Trạng thái tâm trí rối loạn khiến không thể suy nghĩ sáng suốt.)
    • Cuộc sống thác loạn của anh ta sau khi mất việc. (Cuộc sống mất trật tự, không kiểm soát được của anh ấy.)
    • Xã hội thác loạn khi chiến tranh xảy ra. (Xã hội rơi vào hỗn loạn chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thác loạn tinh thần": trạng thái tâm lý bất ổn, mất phương hướng.
    • Sau sốc, ông ấy rơi vào thác loạn tinh thần. (Sau sốc, tâm trí ông ấy trở nên rối ren.)
  • "hành vi thác loạn": hành vi mất kiểm soát, vi phạm chuẩn mực xã hội.
    • Hành vi thác loạn của đám đông đã gây náo loạn cả khu phố. (Hành vi hỗn loạn của đám đông làm rối loạn khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Loạn (tính từ): rối ren, mất trật tựgốc của "thác loạn".
    • Nước loạn giặc ngoại xâm. (Đất nước rối ren giặc ngoại xâm.)
  • Hỗn loạn (tính từ): rối ren, mất kiểm soátđồng nghĩa gần với "thác loạn".
    • Tình hình hỗn loạn sau trận động đất. (Tình trạng rối ren sau động đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn loạn: tình trạng mất trật tự, rối ren.
  • Rối ren: phức tạp, khó kiểm soát.
  • Mất kiểm soát: không còn khả năng điều chỉnh hành vi hoặc tình huống.
Thành ngữ liên quan
  • Thác loạn càn quấy: hành động hỗn loạn, gây rối một cách bừa bãi.
    • Đám thanh niên thác loạn càn quấy suốt đêm. (Đám thanh niên gây rối hỗn loạn không kiểm soát suốt đêm.)