tháng mười

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng thứ mười trong năm dương lịch: "tháng mười" chỉ khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày 31 tháng 10 theo lịch Gregory, thường gắn với mùa thuBắc bán cầu.
    • Tháng thứ mười trong năm âm lịch: "tháng mười" cũng có thể chỉ tháng thứ mười theo âm lịch, thường rơi vào khoảng tháng 11 dương lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tháng mười tháng của mùa thu, vàng rơi. (Tháng 10 dương lịch thời điểm chuyển mùa, cây cối thay .)
    • Chúng tôi tổ chức lễ cưới vào tháng mười âm lịch. (Đám cưới diễn ra vào tháng 10 theo lịch mặt trăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tháng mười âm lịch": tháng mười theo lịch cổ truyền, thường các lễ hội như Tết Trùng Thập (mùng 10 tháng 10 âm lịch).

    • Tháng mười âm lịch mùa thu hoạch lúa chiêm. (Thời điểm này nông dân thu hoạch vụ lúa mùa.)
  • "tháng mười dương lịch": tháng mười theo lịch quốc tế.

    • Ngày 20 tháng mười dương lịch Ngày Phụ nữ Việt Nam. (Ngày kỷ niệm dành cho phụ nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tháng Mười (danh từ riêng): cách viết hoa khi chỉ tên tháng trong năm.

    • Tháng Mười tháng đẹp nhất trong năm. (Tháng 10 được ưa chuộng thời tiết dễ chịu.)
  • Tháng chạp: tháng cuối cùng (tháng 12) âm lịch, thường dùng để đối chiếu với tháng mười.

Từ đồng nghĩa
  • Tháng 10: cách gọi số thứ tự phổ biến.
  • October: từ mượn tiếng Anh, thường dùng trong văn bản quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • Tháng mười, tháng mười một, rau tươi, thịt thối: câu tục ngữ chỉ thời tiết tháng mười âm lịch lạnh, dễ bảo quản thực phẩm.
    • quê, tháng mười thường câu "tháng mười, tháng mười một, rau tươi, thịt thối". (Thời tiết lạnh giúp thịt không bị hỏng nhanh.)
tháng mười
Tháng mười, lá cây chuyển sang màu vàng và đỏ.