thướt tha

  1. Cg. Tha thướt. Nói quần áo hay dáng người phụ nữ cao, dài mềm mại: Thướt tha trong áo lụa dài quần nhiễu trắng.
thướt tha
Chiếc váy dài màu hồng thướt tha trong gió.