thần tượng

Học thuật
Thân thiện
thần tượng

Một cô gái trẻ treo áp phích thần tượng ca sĩ của mình lên tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình hoặc ảnh của người đã chết: Vật thể được tạo ra để tưởng nhớ, thờ cúng người đã khuất.
    • Hình ảnh được coi thiêng liêng, được tôn sùng chiêm ngưỡng: Vật thể hoặc biểu tượng đại diện cho một đấng linh thiêng, thường trong các tín ngưỡng, tôn giáo.
    • Người hay vật được quý trọng, ngưỡng mộ một cách say mê: Đối tượng (thường một người nổi tiếng, tài năng hoặc một phẩm chất lý tưởng) nhận được sự yêu mến, tôn sùng noi theo từ một cá nhân hoặc một nhóm người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người xưa thường lập thần tượng để thờ cúng tổ tiên. (Hình ảnh tưởng nhớ)
    • Tượng Phật một thần tượng quan trọng trong Phật giáo. (Hình ảnh thiêng liêng)
    • ấy thần tượng âm nhạc của giới trẻ. (Người được ngưỡng mộ say mê)
    • Anh ấy xem sự chính trực thần tượng để phấn đấu. (Phẩm chất lý tưởng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tôn sùng thần tượng": thái độ sùng bái, đề cao một đối tượng lên mức quá mức.

    • Việc tôn sùng thần tượng một cách mù quáng đôi khi dẫn đến những hành động thiếu suy nghĩ.
  • "Sụp đổ thần tượng": Chỉ việc hình ảnh tốt đẹp, lý tưởng về một người/điều đó bị phá vỡ.

    • Vụ bối khiến thần tượng của anh ta bị sụp đổ hoàn toàn.
Biến thể từ gần giống
  • Thần tượng hóa (động từ): Hành động tạo dựng, gán ghép cho một người/vật những phẩm chất lý tưởng, hoàn hảo.

    • Báo chí thường xu hướng thần tượng hóa các ngôi sao điện ảnh.
  • Sùng bái (động từ): Tôn thờ, kính trọng một cách quá mức.

  • Hình tượng (danh từ): Hình ảnh, mẫu hình nghệ thuật hoặc biểu tượng cho một ý niệm.
Từ đồng nghĩa
  • Thần tượng (nghĩa tôn giáo): Tượng thần, hình tượng thiêng, vật tổ.
  • Thần tượng (nghĩa ngưỡng mộ): Hình mẫu, thần tượng (idol), người hùng, đối tượng ngưỡng mộ.
Các cụm từ liên quan
  • Văn hóa thần tượng: Chỉ hiện tượng xã hội nơi việc sùng bái các ngôi sao, người nổi tiếng trở nên phổ biến.

    • Văn hóa thần tượng đang ảnh hưởng lớn đến giới trẻ.
  • Thần tượng giả tạo: Chỉ một hình ảnh được dựng lên, không phản ánh đúng bản chất thật.

    • Trên mạng xã hội tồn tại nhiều thần tượng giả tạo.
Thành ngữ liên quan
  • "Thần tượng bằng đất": Chỉ những thứ được tôn sùng nhưng thực chất rất dễ vỡ, không bền vững, không giá trị thực.
    • Quyền lực của hắn chỉ một thần tượng bằng đất, sớm muộn cũng tan vỡ.
thần tượng

Một cô gái trẻ treo áp phích thần tượng ca sĩ của mình lên tường.

  1. d. 1. Hình hoặc ảnh của người đã chết. 2. Hình một đấng coi thiêng liêng, được tôn sùng chiêm ngưỡng : Con bằng vàng thần tượng của người Do Thái. 3. Người hay vật được quí trọng hay tôn sùng một cách say mê : Những nhà độc tài phát xít cho rằng mình thần tượng của nhân dân.