thậm thọt

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lóng ngóng, vụng về, không khéo léo: "thậm thọt" chỉ trạng thái hoặc hành động thiếu sự linh hoạt, dễ gây ra sự cố nhỏ hoặc làm phiền người khác.
    • vị trí chật hẹp, khó di chuyển: "thậm thọt" cũng dùng để mô tả không gian chật chội, khiến việc đi lại hoặc hoạt động trở nên khó khăn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy thậm thọt quá, làm đổ cả ly nước. (Anh ấy vụng về đến mức làm đổ ly nước.)
    • Căn phòng thậm thọt, không chỗ để xoay người. (Căn phòng chật chội, không không gian để di chuyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thậm thọt như gấu": so sánh để nhấn mạnh sự vụng về, thiếu khéo léo.

    • ấy thậm thọt như gấu khi khiêu vũ. ( ấy rất vụng về trong điệu nhảy.)
  • "thậm thọt chân tay": chỉ sự lúng túng, không điều khiển được cử động cơ thể.

    • Lúc đó tôi thậm thọt chân tay, không biết làm . (Lúc đó tôi rất lúng túng, không biết xử lý thế nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Thậm thụt (tính từ): lóng ngóng, vụng vềtừ đồng nghĩa với "thậm thọt".

    • Thằng thậm thụt làm vỡ bát. (Thằng vụng về làm vỡ bát.)
  • Lóng ngóng (tính từ): thiếu khéo léo, chậm chạp trong hành động.

    • Cậu ta lóng ngóng như người mới học. (Cậu ta vụng về như người mới bắt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Vụng về: không khéo léo, dễ làm hỏng việc.

    • Anh ấy vụng về khi sửa đồ. (Anh ấy không khéo léo khi sửa chữa.)
  • Lúng túng: mất bình tĩnh, không biết xử lý thế nào.

    • ấy lúng túng khi bị hỏi bất ngờ. ( ấy mất bình tĩnh khi bị hỏi đột ngột.)
Thành ngữ liên quan
  • Thậm thọt như mèo : chỉ sự vụng về, thiếu linh hoạt một cách đáng thương.
    • Anh ta thậm thọt như mèo trong bếp. (Anh ta rất vụng về khi làm việc trong bếp.)
thậm thọt
Một người đàn ông đang thậm thọt trên chiếc ghế gỗ.