thế hiệu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Vật lý, Điện học):
- Hiệu điện thế: Một đại lượng vật lý, đo bằng đơn vị vôn (V), biểu thị sự chênh lệch về điện thế giữa hai điểm trong một mạch điện. Nó cho biết khả năng của nguồn điện trong việc cung cấp năng lượng để thực hiện công hoặc tạo ra dòng điện hữu ích trong một đoạn mạch.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Thế hiệu giữa hai cực của pin này là 1,5 vôn.
- Để đèn sáng, cần phải duy trì một thế hiệu nhất định trên hai đầu của nó.
- Máy đo vạn năng dùng để kiểm tra thế hiệu trong mạch điện.
Các cách sử dụng nâng cao
"Thế hiệu một chiều": Hiệu điện thế có chiều và độ lớn không đổi theo thời gian, như từ pin hoặc ắc-quy.
- Động cơ này chỉ hoạt động với thế hiệu một chiều.
"Thế hiệu xoay chiều": Hiệu điện thế có chiều và độ lớn thay đổi tuần hoàn theo thời gian, như từ lưới điện gia đình.
- Thế hiệu xoay chiều trong mạng điện sinh hoạt ở Việt Nam thường là 220V.
"Thế hiệu đánh thủng": Giá trị hiệu điện thế tới hạn có thể phá hủy tính chất cách điện của một vật liệu.
- Cần chọn tụ điện có thế hiệu đánh thủng cao hơn thế hiệu làm việc để đảm bảo an toàn.
Biến thể và từ gần giống
- Hiệu điện thế: Từ đồng nghĩa, được sử dụng phổ biến hơn trong cả ngôn ngữ đời thường và kỹ thuật.
- Điện áp: Từ đồng nghĩa thông dụng trong kỹ thuật điện và điện tử.
- Điện thế: Là giá trị điện thế tại một điểm, khác với thế hiệu là sự chênh lệch giữa hai điểm.
Từ đồng nghĩa
- Hiệu điện thế
- Điện áp
- Sức điện động (khi xét trong một số trường hợp cụ thể của nguồn điện)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến liên quan đến từ kỹ thuật này)
- (lý) Đại lượng đo bằng vôn, cho biết khả năng của dòng điện cung cấp năng lượng có ích trong một đoạn mạch.