thố tha

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rất bẩn thỉu, hôi thối: "thố tha" mô tả trạng thái cực kỳ dáy, gây mùi khó chịu, thường dùng cho đồ vật, nơi chốn, hoặc cơ thể.
    • Thấp hèn, đê tiện (nghĩa bóng, mang tính miệt thị): "thố tha" cũng được dùng để chỉ người phẩm chất xấu xa, đáng khinh, hoặc hành vi thiếu đạo đức.
  2. Danh từ (thường dùng trong ngữ cảnh xúc phạm):

    • Người hoặc vật đáng ghê tởm: "thố tha" dùng để gọi một người hoặc vật bị coi hèn hạ, bẩn thỉu cả về thể chất lẫn tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cái hố rác này thật thố tha, không ai dám đến gần. (Cái hố rác rất bẩn thỉu hôi thối, không ai dám lại gần.)
    • Hắn kẻ thố tha, chuyên đi lừa đảo người khác. (Hắn người đê tiện, thường xuyên lừa gạt người khác.)
  • Danh từ:

    • Đồ thố tha! Mày dám làm chuyện đó sao? (Kẻ đáng khinh! Mày dám làm chuyện đó ư?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thố tha" + danh từ chỉ người: nhấn mạnh bản chất xấu xa của người đó.

    • Thằng thố tha ấy không xứng đáng được giúp đỡ. (Người đàn ông đê tiện ấy không xứng đáng nhận sự giúp đỡ.)
  • "thố tha" trong văn nói: thường mang sắc thái chửi rủa, xúc phạm mạnh mẽ.

    • Đồ thố tha, cút ngay khỏi đây! (Kẻ bẩn thỉu, hãy biến khỏi đây ngay!)
Biến thể từ gần giống
  • Thối tha (tính từ): bẩn thỉu, hôi thốiđồng nghĩa phổ biến hơn.

    • Nhà cửa thối tha, cần dọn dẹp ngay. (Nhà cửa bẩn thỉu, cần dọn dẹp ngay.)
  • Bẩn thỉu (tính từ): dáy, không sạch sẽgần nghĩa nhưng nhẹ hơn.

    • Tay bẩn thỉu chơi bùn. (Tay dáy chơi bùn.)
  • Đê tiện (tính từ): hèn hạ, thiếu phẩm giágần nghĩa bóng.

    • Hành vi đê tiện ấy bị mọi người lên án. (Hành vi hèn hạ ấy bị mọi người lên án.)
Từ đồng nghĩa
  • Hôi thối: mùi khó chịu, bẩn thỉu.
  • dáy: không sạch sẽ, bẩn thỉu.
  • Hèn hạ: thấp kém về đạo đức, đáng khinh.
Thành ngữ liên quan
  • Thối tha như chuồng heo: cực kỳ bẩn thỉu, hôi hám.
    • Căn phòng này thối tha như chuồng heo, không ai dám vào. (Căn phòng này rất bẩn thỉu hôi hám, không ai dám vào.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan