thồn thộn

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái ngơ ngác, đờ đẫn, không tỉnh táo: "thồn thộn" dùng để miêu tả vẻ mặt hoặc thái độ của một người biểu hiện ngây người ra, thiếu linh hoạt, thường do bất ngờ, sợ hãi hoặc mệt mỏi.
    • Dáng vẻ vụng về, chậm chạp: "thồn thộn" cũng chỉ cách hành xử lúng túng, không nhanh nhẹn, như thể không kiểm soát được hành động.
dụ sử dụng
  • (Anh ta đứng ngơ ngác, đờ đẫn giữa đường, không biết phải làm .)
  • ( nhìn món quà với khuôn mặt ngây ra quá ngạc nhiên.)
  • (Sau sốc, ông ấy đờ đẫn như người không còn tỉnh táo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thồn thộn như phỗng": so sánh với tượng phỗng (tượng đá) để nhấn mạnh sự đờ đẫn, bất động.
    • Hắn ngồi thồn thộn như phỗng, mặc kệ mọi người xung quanh. (Hắn ngồi đờ đẫn như tượng đá, không để ý đến ai.)
  • "mặt thồn thộn": cụm từ miêu tả khuôn mặt biểu hiện ngơ ngác, thiếu sinh khí.
    • Nhìn mặt thồn thộn của , tôi biết chẳng hiểu cả. (Nhìn khuôn mặt ngơ ngác của , tôi biết không hiểu .)
Biến thể từ gần giống
  • Thộn (tính từ): ngây ngốc, đần độntừ gốc của "thồn thộn".
    • Anh ấy thộn quá, không biết ứng xử. (Anh ấy ngốc nghếch, không biết cách cư xử.)
  • Ngây thộn (tính từ): ngây ra, đờ đẫn bất ngờ hoặc thiếu hiểu biết.
    • cứ ngây thộn nhìn tôi. ( cứ ngây ra nhìn tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngơ ngác: trạng thái lạ lẫm, không hiểu chuyện đang xảy ra.
  • Đờ đẫn: thiếu linh hoạt, không phản ứng nhanh nhẹn.
  • Ngây dại: như bị mất trí, không tỉnh táo.
Thành ngữ liên quan
  • Thồn thộn như trâu gặm cỏ: chỉ dáng vẻ chậm chạp, vụng về, thiếu thông minh.
    • làm việc thồn thộn như trâu gặm cỏ, chẳng nhanh nhẹn . ( làm việc chậm chạp, vụng về, không nhanh nhẹn.)