thalassothérapie

Học thuật
Thân thiện
thalassothérapie

La thalassothérapie utilise l'eau de mer pour des soins relaxants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Liệu pháp biển: Một phương pháp trị liệu sử dụng nước biển, khí hậu biển, bùn biển các sản phẩm từ biển (như tảo) để cải thiện sức khỏe, thư giãn điều trị một số bệnh lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a suivi une cure de thalassothérapie pour soulager ses rhumatismes. ( ấy đã trải qua một liệu trình liệu pháp biển để làm giảm chứng thấp khớp của mình.)
    • La thalassothérapie est très populaire dans les stations balnéaires. (Liệu pháp biển rất phổ biếncác khu nghỉ dưỡng bên bờ biển.)
    • Ce centre propose des soins de thalassothérapie complets. (Trung tâm này cung cấp các liệu trình chăm sóc bằng liệu pháp biển toàn diện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cure de thalassothérapie": liệu trình trị liệu bằng liệu pháp biển, thường kéo dài vài ngày hoặc vài tuần tại một trung tâm chuyên biệt.

    • Il s'est offert une cure de thalassothérapie d'une semaine pour se détendre. (Anh ấy đã tự thưởng cho mình một liệu trình liệu pháp biển kéo dài một tuần để thư giãn.)
  • "centre de thalassothérapie": trung tâm trị liệu bằng liệu pháp biển, nơi cung cấp các dịch vụ liệu trình.

    • Nous avons réservé un séjour dans un centre de thalassothérapie en Bretagne. (Chúng tôi đã đặt một kỳ nghỉmột trung tâm liệu pháp biển tại Bretagne.)
Biến thể từ gần giống
  • Thalasso (n, viết tắt thông tục): cách nói tắt thông dụng của "thalassothérapie".

    • Je vais faire une petite thalasso le mois prochain. (Tháng sau tôi sẽ đi trị liệu biển một chút.)
  • Thalassothérapeute (n): chuyên viên hoặc bác sĩ thực hành liệu pháp biển.

  • Crénotherapie (n): liệu pháp sử dụng nước suối khoáng (một liệu pháp trị liệu bằng nước khác).
Từ đồng nghĩa
  • Cure marine: liệu trình trị liệu bằng nước biển (cách diễn đạt gần nghĩa).
  • Hydrothérapie marine: thủy liệu pháp biển (cách gọi nhấn mạnh vào yếu tố nước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ này.)

thalassothérapie

La thalassothérapie utilise l'eau de mer pour des soins relaxants.

danh từ giống cái
  1. (y học) liệu pháp biển