thalassémie

Học thuật
Thân thiện
thalassémie

Une personne atteinte de thalassémie consulte son médecin pour un suivi régulier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh thiếu máu vùng biển: Một bệnhdi truyền về máu, đặc trưng bởi sự sản xuất hemoglobin bất thường, dẫn đến tình trạng thiếu máu. Tên gọi liên quan đến sự phổ biến của bệnhcác khu vực ven biển, đặc biệtvùng Địa Trung Hải.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La thalassémie est une maladie héréditaire. (Bệnh thiếu máu vùng biểnmột bệnh di truyền.)
    • Le dépistage de la thalassémie est important dans certaines régions. (Việc sàng lọc bệnh thiếu máu vùng biển rất quan trọngmột số vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thalassémie majeure": Thể bệnh thiếu máu vùng biển nặng, đòi hỏi phải truyền máu định kỳ.

    • L'enfant est atteint de thalassémie majeure. (Đứa trẻ mắc thể bệnh thiếu máu vùng biển nặng.)
  • "Thalassémie mineure": Thể bệnh thiếu máu vùng biển nhẹ, người mang gen bệnh có thể không triệu chứng rõ rệt.

    • Il est porteur de la thalassémie mineure. (Anh ấyngười mang thể bệnh thiếu máu vùng biển nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thalassémique (adj): (thuộc về) bệnh thiếu máu vùng biển.

    • Un patient thalassémique. (Một bệnh nhân mắc bệnh thiếu máu vùng biển.)
  • Anémie (n): bệnh thiếu máu (nghĩa rộng, là một nhóm bệnh trong đó thalassémie).

    • L'anémie peut avoir plusieurs causes. (Bệnh thiếu máu có thể nhiều nguyên nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Anémie méditerranéenne: Bệnh thiếu máu Địa Trung Hải (một tên gọi khác dựa trên khu vực phổ biến của bệnh).
Các cụm từ liên quan
  • Être atteint de thalassémie: Mắc bệnh thiếu máu vùng biển.

    • Plusieurs membres de la famille sont atteints de thalassémie. (Nhiều thành viên trong gia đình mắc bệnh thiếu máu vùng biển.)
  • Traitement de la thalassémie: Điều trị bệnh thiếu máu vùng biển.

    • Le traitement de la thalassémie peut être lourd. (Việc điều trị bệnh thiếu máu vùng biển có thể rất nặng nề.)
thalassémie

Une personne atteinte de thalassémie consulte son médecin pour un suivi régulier.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh thiếu máu vùng biển