theater light
Định nghĩa
Danh từ:
- Đèn sân khấu: "theater light" chỉ bất kỳ loại đèn nào được sử dụng trong một nhà hát hoặc rạp chiếu phim, thường dùng để chiếu sáng sân khấu, tạo hiệu ứng ánh sáng hoặc hỗ trợ cho các buổi biểu diễn.
Ví dụ sử dụng
- (Kỹ thuật viên điều chỉnh đèn sân khấu để tập trung vào diễn viên chính.)
- (Một chiếc đèn sân khấu bị hỏng có thể làm hỏng toàn bộ buổi biểu diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"theater light design": thiết kế ánh sáng sân khấu, một lĩnh vực chuyên môn trong nghệ thuật biểu diễn.
- She studied theater light design at the university. (Cô ấy học thiết kế ánh sáng sân khấu tại trường đại học.)
"theater light gel": tấm lọc màu dùng cho đèn sân khấu để thay đổi màu sắc ánh sáng.
- We need a blue theater light gel for the underwater scene. (Chúng tôi cần một tấm lọc màu xanh dương cho cảnh dưới nước.)
Biến thể và từ gần giống
Stage light (danh từ): đèn sân khấu, đồng nghĩa gần với "theater light".
- The stage light was too bright for the dancers. (Đèn sân khấu quá sáng đối với các vũ công.)
Theatrical lighting (danh từ): hệ thống chiếu sáng sân khấu, thuật ngữ rộng hơn.
- Theatrical lighting creates mood and atmosphere. (Chiếu sáng sân khấu tạo ra tâm trạng và bầu không khí.)
Từ đồng nghĩa
- Spotlight: đèn chiếu điểm, một loại đèn sân khấu tập trung ánh sáng vào một khu vực nhỏ.
- Floodlight: đèn pha, loại đèn chiếu sáng diện rộng trên sân khấu.
Các cụm từ liên quan
"to dim the theater light": làm mờ đèn sân khấu.
- The crew dimmed the theater light before the curtain rose. (Đội ngũ kỹ thuật làm mờ đèn sân khấu trước khi màn kéo lên.)
"to set up theater lights": lắp đặt đèn sân khấu.
- They spent hours setting up theater lights for the concert. (Họ đã dành nhiều giờ để lắp đặt đèn sân khấu cho buổi hòa nhạc.)
Thành ngữ liên quan
- "in the theater light": dưới ánh đèn sân khấu, thường chỉ sự chú ý hoặc nổi bật.
- The actor felt nervous in the theater light. (Diễn viên cảm thấy lo lắng dưới ánh đèn sân khấu.)