theatrical season
Định nghĩa
Danh từ: Mùa diễn sân khấu. Đây là khoảng thời gian trong năm khi các vở kịch mới được sản xuất và trình diễn, thường kéo dài từ mùa thu đến mùa xuân ở nhiều quốc gia phương Tây.
Ví dụ sử dụng
- (Mùa diễn sân khấu ở London thường bắt đầu vào tháng Chín và kết thúc vào tháng Năm.)
- (Nhiều diễn viên chuẩn bị cho mùa diễn sân khấu sắp tới bằng cách tập luyện các vở kịch mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the height of the theatrical season": đỉnh điểm của mùa diễn sân khấu, thường là thời điểm có nhiều buổi biểu diễn nhất.
- Ticket prices are highest during the height of the theatrical season. (Giá vé cao nhất vào đỉnh điểm của mùa diễn sân khấu.)
- "off-theatrical season": ngoài mùa diễn sân khấu, thời điểm ít hoạt động biểu diễn hơn.
- Many theaters offer discounts during the off-theatrical season. (Nhiều nhà hát giảm giá trong thời gian ngoài mùa diễn sân khấu.)
Biến thể và từ gần giống
- Season (n): mùa (nói chung), có thể dùng cho các lĩnh vực khác như thể thao, âm nhạc.
- The football season is very exciting. (Mùa bóng đá rất thú vị.)
- Theatrical (adj): thuộc về sân khấu, kịch nghệ.
- She has a theatrical style of acting. (Cô ấy có phong cách diễn xuất sân khấu.)
Từ đồng nghĩa
- Performance season: mùa biểu diễn (thường dùng rộng hơn, không chỉ riêng sân khấu kịch).
- Play season: mùa kịch (chỉ tập trung vào các vở kịch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Open the season: khai mạc mùa diễn.
- The new musical will open the theatrical season. (Vở nhạc kịch mới sẽ khai mạc mùa diễn sân khấu.)
- Close the season: kết thúc mùa diễn.
- A classic tragedy closes the theatrical season. (Một vở bi kịch kinh điển kết thúc mùa diễn sân khấu.)
Thành ngữ liên quan
- The show must go on: buổi diễn phải tiếp tục (dù có khó khăn), thường dùng trong bối cảnh sân khấu.
- Despite the actor's illness, the theatrical season continued because the show must go on. (Bất chấp diễn viên bị ốm, mùa diễn sân khấu vẫn tiếp tục vì buổi diễn phải tiếp tục.)