thelarche

Định nghĩa

Danh từ: - Sự bắt đầu phát triển : "thelarche" giai đoạn đầu tiên của quá trình phát triển phụ nữ, thường xảy ra ở thời điểm bắt đầu dậy thì. Đây một dấu hiệu sinh lý quan trọng cho thấy cơ thể đang bước vào tuổi dậy thì.

dụ sử dụng
  • (Sự phát triển thường xảy rađộ tuổi từ 8 đến 13.)
  • (Các bác sĩ theo dõi sự phát triển như một dấu hiệu sớm của tuổi dậy thì gái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Premature thelarche": phát triển sớm, xảy ra trước 8 tuổi không các dấu hiệu dậy thì khác.

    • Premature thelarche is often benign and does not require treatment. (Phát triển sớm thường lành tính không cần điều trị.)
  • "Thelarche variant": biến thể của quá trình phát triển , có thể bao gồm sự phát triển không đều hoặc tạm thời.

    • A thelarche variant may cause temporary breast asymmetry in young girls. (Biến thể của sự phát triển có thể gây ra sự không đối xứng tạm thờingực của gái.)
Biến thể từ gần giống
  • Adrenarche (danh từ): sự bắt đầu hoạt động của tuyến thượng thận, thường xảy ra trước thelarche.

    • Adrenarche is a separate process from thelarche in puberty. (Sự bắt đầu hoạt động của tuyến thượng thận một quá trình riêng biệt so với sự phát triển trong dậy thì.)
  • Menarche (danh từ): sự bắt đầu kinh nguyệt, xảy ra sau thelarche.

    • Menarche usually occurs two to three years after thelarche. (Kinh nguyệt thường xảy ra hai đến ba năm sau sự phát triển .)
Từ đồng nghĩa
  • Breast development: sự phát triển (thuật ngữ thông dụng hơn).
    • Breast development is a normal part of female puberty. (Sự phát triển một phần bình thường của tuổi dậy thì nữ.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "thelarche".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến "thelarche".

Từ gần giống