theorization

Định nghĩa

Danh từ: Sự lý thuyết hóa; quá trình hoặc hành động tạo ra hoặc sử dụng các lý thuyết.

dụ sử dụng
  • (Sự lý thuyết hóa hành vi xã hội một nhiệm vụ phức tạp.)
  • (Công trình của ấy tập trung vào sự lý thuyết hóa các mô hình kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theorization of something": quá trình xây dựng lý thuyết về một chủ đề cụ thể.
    • The theorization of quantum mechanics revolutionized physics. (Sự lý thuyết hóa học lượng tử đã cách mạng hóa ngành vật .)
Biến thể từ gần giống
  • Theorize (động từ): lý thuyết hóa, đưa ra lý thuyết.

    • Scientists often theorize about the origins of the universe. (Các nhà khoa học thường lý thuyết hóa về nguồn gốc của vũ trụ.)
  • Theoretical (tính từ): thuộc về lý thuyết.

    • This is a theoretical problem, not a practical one. (Đây một vấn đề lý thuyết, không phải thực tiễn.)
  • Theorist (danh từ): nhà lý thuyết.

    • Einstein was a famous theorist in physics. (Einstein một nhà lý thuyết nổi tiếng trong vật .)
Từ đồng nghĩa
  • Conceptualization: sự hình thành khái niệm.
  • Hypothesization: sự đưa ra giả thuyết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến với "theorization".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "theorization".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

theorization
A scientist writes down a new theorization in her notebook.