theory of gravitation

Định nghĩa

Danh từ (chuyên ngành Vật ):
Thuyết hấp dẫnlý thuyết khoa học cho rằng mọi hạt vật chất trong vũ trụ đều hút nhau với một lực tỉ lệ thuận với tích khối lượng của chúng tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

dụ sử dụng
  • (Thuyết hấp dẫn của Newton đã giải thích tại sao táo rơi xuống đất.)
  • (Thuyết hấp dẫn nền tảng để hiểu chuyển động của các hành tinh.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "the law of universal gravitation": định luật vạn vật hấp dẫn (một cách gọi khác của thuyết hấp dẫn Newton).
    • Einstein's general relativity refined the theory of gravitation for extreme conditions.
      (Thuyết tương đối rộng của Einstein đã hoàn thiện thuyết hấp dẫn cho các điều kiện khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravitational theory (danh từ): lý thuyết hấp dẫn (cùng nghĩa với "theory of gravitation").
  • Gravitation (danh từ): sự hấp dẫn, lực hấp dẫn.
    • Gravitation keeps the Moon orbiting Earth. (Lực hấp dẫn giữ Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Law of gravitation: định luật hấp dẫn.
  • Gravitational theory: lý thuyết hấp dẫn.
Các cụm từ liên quan
  • Newton's theory of gravitation: thuyết hấp dẫn Newton.
  • Einstein's theory of gravitation: thuyết hấp dẫn Einstein (thuyết tương đối rộng).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "theory of gravitation".)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "theory of gravitation"

theory of gravitation
An apple falls from a tree, illustrating the theory of gravitation.