thermométrique

Học thuật
Thân thiện
thermométrique

La colonne thermométrique indique la température de la pièce.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) nhiệt kế: Mô tả những liên quan đến nhiệt kế, là dụng cụ đo nhiệt độ.
    • Đo bằng nhiệt kế: Chỉ việc đo lường hoặc xác định thông qua việc sử dụng nhiệt kế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'échelle thermométrique est en degrés Celsius. (Thang đo nhiệt kếtheo độ C.)
    • Une lecture thermométrique précise est essentielle pour le diagnostic. (Một chỉ số đo bằng nhiệt kế chính xácđiều cần thiết cho việc chẩn đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gradient thermométrique": gradient nhiệt độ (sự chênh lệch nhiệt độ được đo đạc).

    • Le gradient thermométrique entre l'intérieur et l'extérieur est important. (Độ chênh lệch nhiệt độ giữa bên trong bên ngoàiđáng kể.)
  • "Données thermométriques": dữ liệu đo nhiệt độ.

    • Les données thermométriques collectées sur dix ans montrent un réchauffement. (Các dữ liệu đo nhiệt độ thu thập trong mười năm cho thấy sự nóng lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thermomètre (danh từ giống đực): nhiệt kế.

    • Le thermomètre indique 20 degrés. (Chiếc nhiệt kế chỉ 20 độ.)
  • Thermométrie (danh từ giống cái): phép đo nhiệt, nhiệt kế học.

    • La thermométrie est une branche de la physique. (Phép đo nhiệtmột nhánh của vậthọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif au thermomètre: liên quan đến nhiệt kế.
  • De température: về nhiệt độ (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Échelle thermométrique: thang đo nhiệt kế.

    • L'échelle thermométrique de Fahrenheit est utilisée dans certains pays. (Thang đo nhiệt kế Fahrenheit được sử dụngmột số quốc gia.)
  • Colonne thermométrique: cột nhiệt kế (thường chỉ phần chất lỏng trong nhiệt kế).

    • La colonne thermométrique a atteint le chiffre 38. (Cột nhiệt kế đã chạm đến vạch số 38.)
thermométrique

La colonne thermométrique indique la température de la pièce.

tính từ
  1. (thuộc) nhiệt kế
    • Colonne thermométrique
      cột nhiệt kế