thiệt hơn

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự so sánh giữa lợi hại, giữa cái được cái mất: "thiệt hơn" chỉ việc cân nhắc, đánh giá các mặt lợi ích tổn thất trong một tình huống, quyết định nào đó.
    • Khía cạnh lợi hại: "thiệt hơn" dùng để nói về tổng thể những yếu tố tích cực tiêu cực của một vấn đề.
  2. Động từ (thường dùng trong cụm "cân nhắc thiệt hơn"):

    • So sánh lợi hại: Hành động suy xét, đánh giá những mặt lợi (hơn) mặt hại (thiệt) trước khi đưa ra quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong kinh doanh, cần phải tính toán thiệt hơn trước khi đầu . (Trong kinh doanh, cần so sánh lợi hại trước khi đầu .)
    • Anh ấy luôn cân nhắc thiệt hơn khi đưa ra quyết định. (Anh ấy luôn suy xét mặt lợi hại khi quyết định.)
  • Động từ:

    • Hãy thiệt hơn một chút trước khi chọn nghề. (Hãy so sánh lợi hại một chút trước khi chọn nghề.)
    • ấy thiệt hơn mãi chưa quyết được. ( ấy cân nhắc lợi hại mãi chưa quyết được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cân nhắc thiệt hơn": suy xét kỹ lưỡng các mặt lợi hại.

    • Cân nhắc thiệt hơn kỹ càng sẽ giúp bạn tránh sai lầm. (Suy xét lợi hại kỹ lưỡng sẽ giúp bạn tránh sai lầm.)
  • "tính thiệt hơn": đánh giá lợi ích tổn thất trong một kế hoạch.

    • Dự án này cần tính thiệt hơn trước khi triển khai. (Dự án này cần đánh giá lợi hại trước khi triển khai.)
Biến thể từ gần giống
  • Hơn thiệt (danh từ): dạng đảo ngữ, cùng nghĩa với "thiệt hơn".

    • Chuyện hơn thiệt không quan trọng bằng tình cảm. (Chuyện lợi hại không quan trọng bằng tình cảm.)
  • Lợi hại (danh từ): mặt lợi mặt hạigần nghĩa với "thiệt hơn".

    • Cần phân tích lợi hại của phương án này. (Cần phân tích mặt lợi mặt hại của phương án này.)
Từ đồng nghĩa
  • Lợi hại: sự so sánh giữa cái lợi cái hại.
  • Được mất: sự so sánh giữa cái đạt được cái mất đi.
  • Phải trái: sự so sánh giữa đúng sai, thường dùng trong luân lý.
Thành ngữ liên quan
  • Cân đo thiệt hơn: suy tính kỹ lưỡng lợi hại trước khi hành động.
    • Làm việc cũng phải cân đo thiệt hơn. (Làm việc cũng phải suy tính lợi hại kỹ lưỡng.)
thiệt hơn
Một người đàn ông đang cân nhắc thiệt hơn trên hai tờ giấy.