third-dimensionality

Định nghĩa

Danh từ: - Tính ba chiều: "third-dimensionality" chỉ đặc tính hoặc trạng thái ba chiều (chiều dài, chiều rộng chiều cao). Thuật ngữ này thường được dùng trong hình học, vật , nghệ thuật thị giác thiết kế để mô tả một vật thể hoặc không gian chiều sâu, tạo cảm giác thực tế thể tích.

dụ sử dụng
  • (Tính ba chiều của tác phẩm điêu khắc khiến trôngcùng sống động.)
  • (Phim 3D hiện đại dựa vào công nghệ tiên tiến đểphỏng tính ba chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perceive third-dimensionality": nhận thức được tính ba chiều.
    • Humans perceive third-dimensionality through binocular vision. (Con người nhận thức tính ba chiều thông qua thị giác hai mắt.)
  • "to enhance third-dimensionality": tăng cường tính ba chiều.
    • Artists use shading and perspective to enhance third-dimensionality in their paintings. (Các họa sĩ sử dụng đổ bóng phối cảnh để tăng cường tính ba chiều trong tranh của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Three-dimensional (tính từ): ba chiều.
    • A three-dimensional model is easier to understand than a flat drawing. (Một mô hình ba chiều dễ hiểu hơn một bản vẽ phẳng.)
  • Dimensionality (danh từ): tính chiều, số chiều.
    • The dimensionality of this space is three. (Số chiều của không gian này ba.)
Từ đồng nghĩa
  • Spatial depth: chiều sâu không gian (thường dùng trong nghệ thuật).
    • The painting lacks spatial depth, so it looks flat. (Bức tranh thiếu chiều sâu không gian, vậy trông phẳng.)
  • Three-dimensionality: tính ba chiều (cách viết phổ biến hơn).
    • Three-dimensionality is a key feature of virtual reality. (Tính ba chiều một đặc điểm chính của thực tế ảo.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho từ này.
Thành ngữ liên quan
  • To add a third dimension to something: thêm một chiều hướng mới (nghĩa bóng).
    • Her research added a third dimension to our understanding of the problem. (Nghiên cứu của ấy đã thêm một chiều hướng mới vào sự hiểu biết của chúng ta về vấn đề.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

third-dimensionality
A cube is a perfect example of third-dimensionality.